Girona FC
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CA Osasuna

Girona FC vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 2, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
LDWWL CA Osasuna
  1. -5' Aitor Fernández
  2. 44' V. Vanat · A. Moreno 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Jon Moncayola
  5. 67' M. Gomez J. Moncayola
  6. 70' Javi Galán
  7. 75' R. Garcia R. Garcia
  8. 75' A. Bretones J. Galan
  9. 79' J. Roca T. Lemar
  10. 79' A. Frances B. Gil
  11. 80' L. Kourouma H. Rincon
  12. 85' Vladyslav Vanat
  13. 85' K. Barja V. Munoz
  14. 88' C. Stuani V. Vanat
  15. 90'+3 Joel Roca
  16. 90'+5 Lancinet Kourouma
  17. 90'+8 Kike Barja
  18. 90'+7 Sergio Herrera
  19. 90'+6 Aimar Oroz
  20. FT1-0

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michel
  1. 13P. Gazzaniga 6.6
  2. 2H. Rincon ▼ 80' 7.7
  3. 12Vitor Reis 7.3
  4. 17D. Blind 8.2
  5. 24A. Moreno 8.3
  6. 23I. Martin 7.5
  7. 4A. Martinez 6.9
  8. 15V. Tsygankov 7.2
  9. 11T. Lemar ▼ 79' 6.9
  10. 21B. Gil ▼ 79' 7.5
  11. 19V. Vanat ▼ 88' 7.5

Dự bị 10

  1. 25V. Krapyvtsov
  2. 1D. Livakovic
  3. 3J. Roca ▲ 79' 6.5
  4. 5D. Lopez
  5. 7C. Stuani ▲ 88' 6.7
  6. 10Y. Asprilla
  7. 16A. Frances ▲ 79' 6.3
  8. 29L. Kourouma ▲ 80' 6.2
  9. 32J. Arango
  10. 44P. Ba
CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alessio Lisci
  1. 1S. Herrera 7.5
  2. 19V. Rosier 6.5
  3. 24A. Catena 7.5
  4. 5J. Herrando 6.3
  5. 20J. Galan ▼ 75' 7.3
  6. 7J. Moncayola ▼ 67' 6.5
  7. 6L. Torro 6.7
  8. 14R. Garcia ▼ 75' 6.7
  9. 10A. Oroz 6.2
  10. 21V. Munoz ▼ 85' 6.3
  11. 17A. Budimir 5.7

Dự bị 10

  1. 13A. Fernandez
  2. 3J. Cruz
  3. 9R. Garcia ▲ 75' 6.5
  4. 16M. Gomez ▲ 67' 6.9
  5. 18S. Becker
  6. 23A. Bretones ▲ 75' 6.7
  7. 29A. Osambela
  8. 41I. Arguibide
  9. 8I. Munoz
  10. 11K. Barja ▲ 85' 6.3

Thống kê

122
160
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm12
4Trúng đích0
3Chệch đích11
5Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
2Phạt góc1
3Việt vị2
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
444Chuyền bóng501
369Chuyền chính xác429
83%Chính xác chuyền86%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu44
48Ghi được50
59Thủng lưới58
1.14Bàn thắng mỗi trận1.14
8Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu