CA Osasuna
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Girona FC

CA Osasuna vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 2, Girona FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
DDLWW Girona FC
  1. 27' Arnaut Danjuma
  2. 38' A. Budimir · Aimar Oroz 1-0
  3. HT1-0
  4. 51' Y. Asprilla V. Tsygankov
  5. 61' Pablo Ibáñez Rubén García
  6. 61' Iván Martín Oriol Romeu
  7. 61' C. Stuani Abel Ruiz
  8. 69' Cristhian Stuani
  9. 73' Cristhian Stuani
  10. 78' Iker Muñoz Lucas Torró
  11. 78' Kike Barja Catena
  12. 79' Pablo Ibáñez · A. Budimir 2-0
  13. 86' Kike Barja
  14. 87' Juan Cruz Abel Bretones
  15. 87' Unai García Aimar Oroz
  16. 89' Juan Cruz
  17. 90'+3 D. van de Beek David López
  18. 90'+2 Portu Y. Herrera
  19. 90'+6 2-1 Y. Asprilla
  20. FT2-1

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 7.9
  2. 12Jesús Areso 7.2
  3. 22E. Boyomo 6.6
  4. 24Catena ▼ 78' 6.9
  5. 5Jorge Herrando 6.7
  6. 23Abel Bretones ▼ 87' 6.9
  7. 7Moncayola 7.5
  8. 6Lucas Torró ▼ 78' 6.9
  9. 10Aimar Oroz ▼ 87' 7.6
  10. 14Rubén García ▼ 61' 7.3
  11. 17A. Budimir 7.9

Dự bị 11

  1. 8Pablo Ibáñez ▲ 61' 7.2
  2. 18Iker Muñoz ▲ 78' 6.7
  3. 11Kike Barja ▲ 78' 6.6
  4. 3Juan Cruz ▲ 87' 6.3
  5. 4Unai García ▲ 87' 6.2
  6. 36S. Ogbuehi
  7. 15Rubén Peña
  8. 13Aitor Fernández
  9. 31Pablo Valencia
  10. 20José Arnáiz
  11. 16Moi Gómez
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 7.2
  2. 4Arnau Martínez 7.0
  3. 5David López ▼ 90' 6.2
  4. 18L. Krejčí 6.7
  5. 17D. Blind 6.9
  6. 14Oriol Romeu ▼ 61' 6.9
  7. 12Arthur 7.7
  8. 8V. Tsygankov ▼ 51' 6.9
  9. 21Y. Herrera ▼ 90' 7.0
  10. 11A. Danjuma 7.9
  11. 9Abel Ruiz ▼ 61' 6.9

Dự bị 12

  1. 10Y. Asprilla ▲ 51' 7.0
  2. 23Iván Martín ▲ 61' 6.3
  3. 7C. Stuani ▲ 61' 6.9
  4. 6D. van de Beek ▲ 90'
  5. 24Portu ▲ 90'
  6. 16Alejandro Francés
  7. 22J. Solís
  8. 1Juan Carlos
  9. 19B. Miovski
  10. 27G. Misehouy
  11. 25V. Krapyvtsov
  12. 15Juanpe

Thống kê

024
410
32%Kiểm soát bóng68%
13Dứt điểm18
6Trúng đích8
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn4
4Phạt góc4
1Việt vị2
17Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
7Cứu thua4
-0.29Bàn thắng ngăn chặn-0.29
254Chuyền bóng572
200Chuyền chính xác514
79%Chính xác chuyền90%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu55
67Ghi được61
67Thủng lưới88
1.37Bàn thắng mỗi trận1.11
11Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn29
37Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu