Girona FC
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
CA Osasuna

Girona FC vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-1 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 2, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Juan Pulido
Phong độ
DDLWW Girona FC
LDWWL CA Osasuna
  1. 8' Kike Barja A. Ezzalzouli
  2. 37' 0-1 Kike Barja · E. Ávila
  3. 45' Lucas Torró
  4. 45'+1 David López · Y. Herrera 1-1
  5. HT1-1
  6. 55' Valery Manu Vallejo
  7. 55' Rodrigo Riquelme Toni Villa
  8. 64' Aimar Oroz Rubén Peña
  9. 64' D. Brašanac Lucas Torró
  10. 70' Nacho Vidal
  11. 72' Juan Cruz
  12. 74' Miguel Gutiérrez Javi Hernández
  13. 74' Reinier Y. Herrera
  14. 81' C. Stuani V. Castellanos
  15. 82' Kike García E. Ávila
  16. 82' Pablo Ibáñez Moi Gómez
  17. 88' Miguel Gutiérrez
  18. 89' Reinier
  19. FT1-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Míchel
  1. 13P. Gazzaniga 6.6
  2. 20Yan Couto 6.3
  3. 22S. Bueno 7.0
  4. 5David López 7.3
  5. 16Javi Hernández ▼ 74' 6.3
  6. 21Y. Herrera ▼ 74' 7.0
  7. 18Oriol Romeu 6.3
  8. 14Aleix García 7.2
  9. 12Toni Villa ▼ 55' 6.7
  10. 25Manu Vallejo ▼ 55' 6.0
  11. 9V. Castellanos ▼ 81' 6.2

Dự bị 12

  1. 11Valery ▲ 55' 6.7
  2. 17Rodrigo Riquelme ▲ 55' 6.7
  3. 3Miguel Gutiérrez ▲ 74' 6.3
  4. 19Reinier ▲ 74' 6.5
  5. 7C. Stuani ▲ 81' 6.3
  6. 4Arnau Martínez
  7. 23Iván Martín
  8. 10Samuel Sáiz
  9. 2B. Espinosa
  10. 8Ramón Terrats
  11. 26Toni Fuidias
  12. 1Juan Carlos
CA Osasuna Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.3
  2. 2Nacho Vidal 6.3
  3. 4Unai García 7.0
  4. 3Juan Cruz 7.3
  5. 20Manu Sánchez 7.2
  6. 6Lucas Torró ▼ 64' 6.7
  7. 15Rubén Peña ▼ 64' 6.5
  8. 7Moncayola 7.0
  9. 16Moi Gómez ▼ 82' 7.6
  10. 12A. Ezzalzouli ▼ 8' 6.3
  11. 9E. Ávila ▼ 82' 7.2

Dự bị 11

  1. 11Kike Barja ▲ 8' 7.3
  2. 22Aimar Oroz ▲ 64' 6.2
  3. 8D. Brašanac ▲ 64' 7.0
  4. 18Kike García ▲ 82' 6.7
  5. 19Pablo Ibáñez ▲ 82' 6.9
  6. 23Aridane
  7. 13Juan Pérez
  8. 25Aitor Fernández
  9. 17A. Budimir
  10. 10Roberto Torres
  11. 14Rubén García

Thống kê

023
530
50%Kiểm soát bóng50%
7Dứt điểm9
1Trúng đích2
3Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
3Phạt góc5
3Việt vị3
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Cứu thua0
468Chuyền bóng474
383Chuyền chính xác398
82%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu58
71Ghi được76
69Thủng lưới64
1.45Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu