Girona FC
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CA Osasuna

Girona FC vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-0 CA Osasuna tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 6 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 2, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Round of 32
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Javier Alberola
Phong độ
DDLWW Girona FC
LDWWL CA Osasuna
  1. 6' Juncà · S. Bueno 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' B. Espinosa Juanpe
  4. 46' Álex Baena Borja García
  5. 65' Aleix García Pol Lozano
  6. 65' Samuel Sáiz N. Bustos
  7. 65' Kike Oier
  8. 65' Moncayola Jaume Grau
  9. 65' Rubén García Kike Barja
  10. 72' Jairo Izquierdo Juncà
  11. 77' A. Budimir Roberto Torres
  12. 77' Nacho Vidal Javi Martínez
  13. 79' Unai García
  14. 83' Jon Moncayola
  15. FT1-0

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Míchel
  1. 1Juan Carlos 7.5
  2. 15Juanpe ▼ 46' 7.2
  3. 17Juncà ▼ 72' 7.5
  4. 23Jordi Calavera 6.9
  5. 22S. Bueno 8.3
  6. 41Biel Farres 7.3
  7. 24Borja García ▼ 46' 6.9
  8. 20Pol Lozano ▼ 65' 6.9
  9. 6I. Kebe 7.3
  10. 36Ricard Artero 6.9
  11. 19N. Bustos ▼ 65' 6.2

Dự bị 10

  1. 2B. Espinosa ▲ 46' 6.9
  2. 8Álex Baena ▲ 46' 7.3
  3. 14Aleix García ▲ 65' 7.3
  4. 10Samuel Sáiz ▲ 65' 6.2
  5. 3Jairo Izquierdo ▲ 72' 6.6
  6. 11Valery
  7. 43Suleiman Camara
  8. 42Dawda Camara
  9. 27Gabriel Martínez
  10. 13Ortolá
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 13Juan Pérez 6.5
  2. 15Jonás Ramalho 6.7
  3. 6Oier ▼ 65' 6.7
  4. 3Juan Cruz 7.2
  5. 4Unai García 7.2
  6. 39Manu Sánchez 7.5
  7. 10Roberto Torres ▼ 77' 7.3
  8. 12Jaume Grau ▼ 65' 6.3
  9. 28Javi Martínez ▼ 77' 7.0
  10. 9E. Ávila 7.2
  11. 11Kike Barja ▼ 65' 6.6

Dự bị 11

  1. 18Kike ▲ 65' 6.6
  2. 7Moncayola ▲ 65' 6.9
  3. 14Rubén García ▲ 65' 6.3
  4. 17A. Budimir ▲ 77' 6.9
  5. 2Nacho Vidal ▲ 77' 6.5
  6. 21Iñigo Pérez
  7. 31Unai Dufur
  8. 36Darío
  9. 33Iker Benito
  10. 5David García
  11. 19Javi Ontiveros

Thống kê

004
220
48%Kiểm soát bóng52%
6Dứt điểm16
2Trúng đích3
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn7
4Phạt góc2
7Việt vị1
11Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
3Cứu thua1
482Chuyền bóng509
411Chuyền chính xác432
85%Chính xác chuyền85%

So sánh

53Trận đấu50
74Ghi được56
52Thủng lưới60
1.4Bàn thắng mỗi trận1.12
19Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn19
42Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu