CA Osasuna vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 2, Girona FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Trọng tài
- Miguel Ortiz
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- DDLWW Girona FC
- 6' ▲ Juan Cruz ▼ David García
- 35' Yangel Herrera
- HT0-0
- 52' A. Budimir · Kike Barja 1-0
- 55' A. Budimir · Moncayola 2-0
- 56' Bernardo Espinosa
- 59' ▲ C. Stuani ▼ Rodrigo Riquelme
- 59' ▲ Aleix García ▼ Y. Herrera
- 64' ▲ Yan Couto ▼ B. Espinosa
- 65' ▲ Reinier ▼ V. Castellanos
- 69' ▲ E. Ávila ▼ A. Budimir
- 69' ▲ Rubén García ▼ Kike Barja
- 73' Jon Moncayola
- 75' 2-1 Reinier · V. Tsygankov
- 85' ▲ Pablo Ibáñez ▼ Moncayola
- 85' ▲ Moi Gómez ▼ A. Ezzalzouli
- 85' ▲ Javi Hernández ▼ Miguel Gutiérrez
- 90'+6 Paulo Gazzaniga
- 90'+3 Cristhian Stuani
- 90'+2 Yan Couto
- 90'+6 Paulo Gazzaniga
- FT2-1
Đội hình
- 25Aitor Fernández 7.5
- 15Rubén Peña 7.0
- 23Aridane 6.6
- 5David García ▼ 6'
- 20Manu Sánchez 6.6
- 7Moncayola ⇢ ▼ 85' 6.9
- 6Lucas Torró 6.6
- 22Aimar Oroz 6.5
- 11Kike Barja ⇢ ▼ 69' 7.2
- 17A. Budimir ⚽2 ▼ 69' 8.6
- 12A. Ezzalzouli ▼ 85' 7.3
Dự bị 12
- 3Juan Cruz ▲ 6' 6.6
- 9E. Ávila ▲ 69' 6.5
- 14Rubén García ▲ 69' 6.3
- 19Pablo Ibáñez ▲ 85' 6.3
- 16Moi Gómez ▲ 85' 6.3
- 33Iker Benito
- 35Diego Moreno
- 18Kike García
- 1Sergio Herrera
- 34Iker Muñoz
- 4Unai García
- 31Jorge Herrando
- 13P. Gazzaniga 6.9
- 4Arnau Martínez 6.6
- 2B. Espinosa ▼ 64' 6.2
- 5David López 7.0
- 3Miguel Gutiérrez ▼ 85' 6.7
- 18Oriol Romeu 6.9
- 8V. Tsygankov ⇢ 7.2
- 21Y. Herrera ▼ 59' 6.6
- 23Iván Martín 7.2
- 17Rodrigo Riquelme ▼ 59' 6.2
- 9V. Castellanos ▼ 65' 6.2
Dự bị 11
- 7C. Stuani ▲ 59' 6.6
- 14Aleix García ▲ 59' 6.6
- 20Yan Couto ▲ 64' 6.9
- 19Reinier ⚽ ▲ 65' 7.3
- 16Javi Hernández ▲ 85' 6.6
- 25A. Callens
- 1Juan Carlos
- 26Toni Fuidias
- 24Borja García
- 15Juanpe
- 11Valery
Thống kê
01⚑5
⚑250
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm11
7Trúng đích6
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
5Phạt góc2
3Việt vị2
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng5
5Cứu thua5
317Chuyền bóng545
252Chuyền chính xác483
79%Chính xác chuyền89%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
58Trận đấu49
76Ghi được71
64Thủng lưới69
1.31Bàn thắng mỗi trận1.45
16Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai36