Girona FC
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CA Osasuna

Girona FC vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 4-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 2, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
LDWWL CA Osasuna
  1. 34' Bryan Gil · V. Tsyhankov 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' V. Tsyhankov 2-0
  4. 56' Abel Ruiz · Y. Herrera 3-0
  5. 58' Rubén García Moncayola
  6. 58' Raúl García A. Budimir
  7. 59' Pablo Ibáñez Aimar Oroz
  8. 64' Oriol Romeu Y. Herrera
  9. 64' C. Stuani B. Miovski
  10. 68' Iker Benito Bryan Zaragoza
  11. 74' Y. Asprilla Abel Ruiz
  12. 80' D. van de Beek Bryan Gil
  13. 81' Portu V. Tsyhankov
  14. 85' Javi Martínez Lucas Torró
  15. 90' C. Stuani · D. van de Beek 4-0
  16. FT4-0

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 6.9
  2. 16Alejandro Francés 7.2
  3. 5David López 7.2
  4. 17D. Blind 7.7
  5. 3Miguel Gutiérrez 6.9
  6. 8V. Tsyhankov ▼ 81' 8.3
  7. 21Y. Herrera ▼ 64' 7.2
  8. 23Iván Martín 6.9
  9. 20Bryan Gil ▼ 80' 7.9
  10. 9Abel Ruiz ▼ 74' 6.7
  11. 19B. Miovski ▼ 64' 6.9

Dự bị 12

  1. 14Oriol Romeu ▲ 64' 6.6
  2. 7C. Stuani ▲ 64' 7.3
  3. 10Y. Asprilla ▲ 74' 6.9
  4. 6D. van de Beek ▲ 80' 7.2
  5. 24Portu ▲ 81' 6.3
  6. 1Juan Carlos
  7. 22J. Solís
  8. 25Pau López
  9. 4Arnau Martínez
  10. 27G. Misehouy
  11. 15Juanpe
  12. 18L. Krejčí
CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 6.5
  2. 2Nacho Vidal 6.0
  3. 24Catena 6.2
  4. 5Jorge Herrando 5.9
  5. 3Juan Cruz 6.0
  6. 6Lucas Torró ▼ 85' 6.5
  7. 16Moi Gómez 6.9
  8. 7Moncayola ▼ 58' 6.3
  9. 10Aimar Oroz ▼ 59' 6.3
  10. 19Bryan Zaragoza ▼ 68' 6.0
  11. 17A. Budimir ▼ 58' 6.5

Dự bị 11

  1. 14Rubén García ▲ 58' 6.6
  2. 9Raúl García ▲ 58' 6.7
  3. 8Pablo Ibáñez ▲ 59' 6.3
  4. 27Iker Benito ▲ 68' 6.3
  5. 21Javi Martínez ▲ 85' 6.5
  6. 32D. Stamatakis
  7. 13Aitor Fernández
  8. 12Jesús Areso
  9. 20José Arnáiz
  10. 23Abel Bretones
  11. 4Unai García

Thống kê

005
000
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm1
5Trúng đích0
3Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm0
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
5Phạt góc0
5Việt vị2
10Phạm lỗi9
0Cứu thua1
-0.57Bàn thắng ngăn chặn-0.57
572Chuyền bóng396
519Chuyền chính xác332
91%Chính xác chuyền84%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu49
61Ghi được67
88Thủng lưới67
1.11Bàn thắng mỗi trận1.37
13Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu