CA Osasuna vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-4 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 2, Girona FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- DDLWW Girona FC
- -5' Aitor Fernández
- 16' 0-1 Iván Martín · Artem Dovbyk
- 25' Ante Budimir 1-1
- 40' Chimy Ávila
- 41' Alejandro Catena
- HT1-1
- 51' Ante Budimir
- 55' Ante Budimir · Johan Mojica 2-1
- 70' ▲ Viktor Tsygankov ▼ Yan Couto
- 71' 2-2 Artem Dovbyk
- 72' Arnau Martínez
- 75' ▲ Rubén García ▼ Chimy Ávila
- 75' ▲ Pablo Ibáñez Lumbreras ▼ Moi Gómez
- 80' 2-3 Viktor Tsygankov · Artem Dovbyk
- 83' ▲ Raúl García ▼ Aimar Oroz
- 83' ▲ Kike Barja ▼ Rubén Peña
- 85' Yangel Herrera
- 85' ▲ Portu ▼ Iván Martín
- 85' ▲ Cristhian Stuani ▼ Artem Dovbyk
- 87' Lucas Torró
- 90' 2-4 Aleix García · Portu
- 90'+5 Cristhian Stuani
- 90' ▲ Jon Moncayola ▼ Lucas Torró
- FT2-4
Đội hình
- 1Sergio Herrera 5.9
- 12Jesús Areso 6.7
- 24Alejandro Catena 6.2
- 5David García 6.2
- 22Johan Mojica ⇢ 7.2
- 6Lucas Torró ▼ 90' 6.6
- 16Moi Gómez ▼ 75' 7.3
- 9Chimy Ávila ▼ 75' 6.7
- 10Aimar Oroz ▼ 83' 6.9
- 15Rubén Peña ▼ 83' 6.5
- 17Ante Budimir ⚽2 8.5
Dự bị 12
- 14Rubén García ▲ 83' 6.9
- 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▲ 75' 6.2
- 23Raúl García ▲ 83' 6.5
- 11Kike Barja ▲ 83' 7.2
- 7Jon Moncayola ▲ 90' 6.3
- 13Aitor Fernández
- 4Unai García
- 28Jorge Herrando
- 2Nacho Vidal
- 8Darko Brašanac
- 34Iker Munoz
- 20José Manuel Arnáiz
- 13Paulo Gazzaniga 6.3
- 4Arnau Martínez 6.6
- 25Eric García 6.6
- 17Daley Blind 6.9
- 20Yan Couto ▼ 70' 6.5
- 14Aleix García ⚽ 7.3
- 21Yangel Herrera 7.0
- 3Miguel Gutiérrez 7.2
- 23Iván Martín ⚽ ▼ 85' 7.2
- 9Artem Dovbyk ⚽ ⇢2 ▼ 85' 9.0
- 16Sávio 6.6
Dự bị 10
- 8Viktor Tsygankov ⚽ ▲ 70' 7.2
- 24Portu ▲ 85' 6.3
- 7Cristhian Stuani ▲ 85' 6.7
- 26Toni Fuidias
- 15Juanpe
- 11Valery Fernández
- 2Bernardo Espinosa
- 22Jhon Solís
- 18Pablo Torre
- 6Ibrahima Kébé
Thống kê
05⚑2
⚑730
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm11
3Trúng đích4
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
2Phạt góc7
0Việt vị5
14Phạm lỗi10
5Thẻ vàng3
0Cứu thua2
437Chuyền bóng431
353Chuyền chính xác370
81%Chính xác chuyền86%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu49
65Ghi được113
71Thủng lưới61
1.3Bàn thắng mỗi trận2.31
14Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai64