Real Betis
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Sevilla F.C.

Real Betis vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-2 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 2, hòa 5, Sevilla F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Phong độ
WWLWW Real Betis
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 11' Gabriel Suazo
  2. 16' Antony 1-0
  3. 24' Antony
  4. 37' A. Fidalgo · A. Ezzalzouli 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' C. Ejuke J. A. Carmona
  7. 46' Oso G. Suazo
  8. 62' 2-1 A. Sanchez · Oso
  9. 70' S. Altimira A. Fidalgo
  10. 70' C. Bakambu Cucho Hernandez
  11. 70' I. Romero A. Sanchez
  12. 74' A. Januzaj C. Azpilicueta
  13. 75' Diego Llorente
  14. 82' Natan
  15. 85' Isaac Romero
  16. 85' 2-2 I. Romero · D. Sow
  17. 90' Juanlu Sánchez
  18. 90' B. Mendy D. Sow
  19. FT2-2

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 1A. Valles 5.7
  2. 24A. Ruibal 6.9
  3. 3D. Llorente 7.2
  4. 4Natan 6.5
  5. 12R. Rodriguez 5.9
  6. 8P. Fornals 6.9
  7. 21M. Roca 6.9
  8. 15A. Fidalgo ▼ 70' 7.6
  9. 7Antony 7.9
  10. 19Cucho Hernandez ▼ 70' 6.0
  11. 10A. Ezzalzouli 7.9

Dự bị 12

  1. 13Adrian
  2. 25P. Lopez
  3. 2H. Bellerin
  4. 5M. Bartra
  5. 23J. Firpo
  6. 40A. Ortiz
  7. 6S. Altimira ▲ 70' 6.9
  8. 18N. Deossa
  9. 9C. Avila
  10. 11C. Bakambu ▲ 70' 6.5
  11. 17R. Riquelme
  12. 52P. Garcia
Sevilla F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Luis Garcia Plaza
  1. 1O. Vlachodimos 6.5
  2. 3C. Azpilicueta ▼ 74' 6.9
  3. 6N. Gudelj 6.7
  4. 4K. Salas 7.3
  5. 2J. A. Carmona ▼ 46' 6.5
  6. 18L. Agoume 7.0
  7. 20D. Sow ▼ 90' 6.6
  8. 12G. Suazo ▼ 46' 6.3
  9. 16J. Sanchez 7.0
  10. 10A. Sanchez ▼ 70' 7.3
  11. 9A. Adams 6.3

Dự bị 12

  1. 13O. Nyland
  2. 7I. Romero ▲ 70' 7.3
  3. 14Peque
  4. 19B. Mendy ▲ 90'
  5. 21C. Ejuke ▲ 46' 6.3
  6. 22F. Gattoni
  7. 24A. Januzaj ▲ 74' 6.6
  8. 28M. Bueno
  9. 29M. Sierra
  10. 32Castrin
  11. 36Oso ▲ 46' 7.2
  12. 15F. Cardoso

Thống kê

034
330
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm14
2Trúng đích6
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
4Phạt góc3
0Việt vị2
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
3Cứu thua0
-0.34Bàn thắng ngăn chặn-0.34
422Chuyền bóng527
363Chuyền chính xác463
86%Chính xác chuyền88%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu44
87Ghi được56
70Thủng lưới67
1.61Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn23
45Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu