Sevilla F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Betis

Sevilla F.C. vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-0 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 5, Real Betis thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
WWLDW Sevilla F.C.
WWLWW Real Betis
  1. -5' Lucien Agoumé
  2. 20' Abdessamad Ezzalzouli
  3. HT0-0
  4. 50' D. Lukébakio11m 1-0
  5. 52' Natan
  6. 54' Nemanja Gudelj
  7. 64' Aitor Ruibal Marc Roca
  8. 64' C. Bakambu Vitor Roque
  9. 72' Jesús Navas Isaac Romero
  10. 72' A. Sambi Lokonga L. Agoumé
  11. 76' Tanguy Nianzou
  12. 77' Ørjan Nyland
  13. 79' Suso Peque Fernández
  14. 79' Kike Salas Adrià Pedrosa
  15. 79' E. Ávila A. Ezzalzouli
  16. 81' José Ángel Carmona
  17. 83' Chimy Ávila
  18. 86' R. Perraud R. Rodríguez
  19. 90' Tanguy Nianzou
  20. 90' Tanguy Nianzou
  21. 90'+1 Marcão C. Ejuke
  22. FT1-0

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Ø. Nyland 7.7
  2. 32José Ángel Carmona 7.5
  3. 22L. Badé 6.9
  4. 24T. Nianzou 6.7
  5. 3Adrià Pedrosa ▼ 79' 6.9
  6. 18L. Agoumé ▼ 72' 7.0
  7. 6N. Gudelj 7.5
  8. 11D. Lukébakio 7.6
  9. 14Peque Fernández ▼ 79' 7.2
  10. 21C. Ejuke ▼ 90' 7.3
  11. 7Isaac Romero ▼ 72' 6.2

Dự bị 10

  1. 16Jesús Navas ▲ 72' 7.2
  2. 12A. Sambi Lokonga ▲ 72' 6.3
  3. 10Suso ▲ 79' 6.3
  4. 4Kike Salas ▲ 79' 6.5
  5. 23Marcão ▲ 90'
  6. 9K. Ịheanachọ
  7. 19V. Barco
  8. 27S. Idumbo
  9. 1Álvaro Fernández
  10. 15G. Montiel
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 1Rui Silva 7.7
  2. 2Héctor Bellerín 6.3
  3. 3Diego Llorente 6.5
  4. 6Natan 7.3
  5. 12R. Rodríguez ▼ 86' 6.5
  6. 4J. Cardoso 6.2
  7. 21Marc Roca ▼ 64' 6.2
  8. 18Pablo Fornals 6.9
  9. 20G. Lo Celso 7.3
  10. 10A. Ezzalzouli ▼ 79' 6.3
  11. 8Vitor Roque ▼ 64' 7.0

Dự bị 12

  1. 24Aitor Ruibal ▲ 64' 6.6
  2. 11C. Bakambu ▲ 64' 6.3
  3. 9E. Ávila ▲ 79' 6.9
  4. 15R. Perraud ▲ 86' 6.5
  5. 19Iker Losada
  6. 13Adrián
  7. 5Marc Bartra
  8. 7Juanmi
  9. 32N. Mendy
  10. 25Fran Vieites
  11. 38Assane Diao
  12. 16Sergi Altimira

Thống kê

164
130
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm11
5Trúng đích3
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
4Phạt góc1
2Việt vị1
15Phạm lỗi15
6Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
401Chuyền bóng372
309Chuyền chính xác292
77%Chính xác chuyền78%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu65
54Ghi được108
69Thủng lưới80
1.17Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn36
28Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu