Real Betis
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Sevilla F.C.

Real Betis vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 2, hòa 5, Sevilla F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 6' Pablo Fornals
  2. 15' Dodi Lukebakio Isaac Romero
  3. 16' Youssef En-Nesyri
  4. 38' Isco11m 1-0
  5. 40' Isco
  6. HT1-0
  7. 50' Willian José Cédric Bakambu
  8. 53' Kike Salas Jesús Navas
  9. 56' 1-1 Kike Salas · Marcos Acuña
  10. 59' Isco
  11. 61' Boubakary Soumaré
  12. 73' Nabil Fekir Pablo Fornals
  13. 74' Suso
  14. 81' Marcos Acuña
  15. 83' Rodri Sánchez Ayoze Pérez
  16. 83' Abdessamad Ezzalzouli Isco
  17. 85' Erik Lamela Dodi Lukebakio
  18. 85' Juanlu Sánchez Lucas Ocampos
  19. 90'+4 Johnny
  20. 90'+4 Kike Salas
  21. FT1-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 6.2
  2. 23Youssouf Sabaly 6.5
  3. 6Germán Pezzella 6.6
  4. 28Chadi Riad 6.9
  5. 3Juan Miranda 6.9
  6. 5Guido Rodríguez 7.3
  7. 4Johnny 7.0
  8. 18Pablo Fornals ▼ 73' 6.7
  9. 22Isco ▼ 83' 7.6
  10. 10Ayoze Pérez ▼ 83' 7.3
  11. 11Cédric Bakambu ▼ 50' 6.0

Dự bị 12

  1. 12Willian José ▲ 50' 6.7
  2. 8Nabil Fekir ▲ 73' 7.3
  3. 17Rodri Sánchez ▲ 83' 6.3
  4. 7Abdessamad Ezzalzouli ▲ 83' 7.2
  5. 1Claudio Bravo
  6. 20Abner Vinícius
  7. 24Aitor Ruibal
  8. 19Sokratis
  9. 21Marc Roca
  10. 27Sergi Altimira
  11. 38Assane Diao
  12. 14William Carvalho
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13Ørjan Nyland 7.0
  2. 16Jesús Navas ▼ 53' 6.9
  3. 22Loïc Badé 6.9
  4. 4Sergio Ramos 7.2
  5. 19Marcos Acuña 7.3
  6. 7Suso 6.6
  7. 24Boubakary Soumaré 7.3
  8. 42Lucien Agoumé 6.9
  9. 5Lucas Ocampos ▼ 85' 6.5
  10. 20Isaac Romero ▼ 15' 6.7
  11. 15Youssef En-Nesyri 6.2

Dự bị 12

  1. 11Dodi Lukebakio ▲ 15' 5.9
  2. 2Kike Salas ▲ 53' 7.3
  3. 26Juanlu Sánchez ▲ 85' 6.3
  4. 17Erik Lamela ▲ 85' 6.3
  5. 32Rafael Romero
  6. 31Alberto Flores
  7. 23Marcão
  8. 14Tanguy Nianzou
  9. 8Joan Jordán
  10. 46Hannibal Mejbri
  11. 10Alejo Véliz
  12. 12Mariano Díaz

Thống kê

034
650
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm10
5Trúng đích1
7Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
4Phạt góc6
2Việt vị2
9Phạm lỗi20
3Thẻ vàng5
0Cứu thua3
400Chuyền bóng386
334Chuyền chính xác318
84%Chính xác chuyền82%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu57
76Ghi được78
66Thủng lưới79
1.38Bàn thắng mỗi trận1.37
15Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn29
37Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu