Real Betis
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Sevilla F.C.

Real Betis vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 2, hòa 5, Sevilla F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 17' 0-1 R. Vargas · D. Lukébakio
  2. 25' J. Cardoso · Y. Sabaly 1-1
  3. 36' Adrián
  4. 36' José Ángel Carmona
  5. 45'+3 C. Hernández · Isco 2-1
  6. HT2-1
  7. 56' Isco
  8. 66' Aitor Ruibal Jesús Rodríguez
  9. 66' A. Adams Isaac Romero
  10. 66' Saúl José Ángel Carmona
  11. 71' G. Lo Celso Isco
  12. 76' C. Ejuke N. Gudelj
  13. 76' Peque Fernández R. Vargas
  14. 85' S. Idumbo A. Sambi Lokonga
  15. 86' Loïc Badé
  16. 87' C. Bakambu C. Hernández
  17. 87' Sergi Altimira Pablo Fornals
  18. 90'+1 Giovani Lo Celso
  19. 90'+4 Saúl Ñíguez
  20. FT2-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Adrián 6.5
  2. 23Y. Sabaly 7.2
  3. 5Marc Bartra 7.7
  4. 3Diego Llorente 6.6
  5. 12R. Rodríguez 6.7
  6. 4J. Cardoso 7.3
  7. 18Pablo Fornals ▼ 87' 6.6
  8. 7Antony 7.2
  9. 22Isco ▼ 71' 7.9
  10. 36Jesús Rodríguez ▼ 66' 6.9
  11. 19C. Hernández ▼ 87' 7.9

Dự bị 11

  1. 24Aitor Ruibal ▲ 66' 6.7
  2. 20G. Lo Celso ▲ 71' 6.6
  3. 11C. Bakambu ▲ 87' 6.3
  4. 16Sergi Altimira ▲ 87' 6.2
  5. 6Natan
  6. 31Guilherme Fernandes
  7. 25Fran Vieites
  8. 14William Carvalho
  9. 2Héctor Bellerín
  10. 9E. Ávila
  11. 15R. Perraud
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Ø. Nyland 6.5
  2. 2José Ángel Carmona ▼ 66' 6.2
  3. 22L. Badé 7.2
  4. 4Kike Salas 7.0
  5. 3Adrià Pedrosa 6.2
  6. 6N. Gudelj ▼ 76' 6.7
  7. 11D. Lukébakio 7.0
  8. 26Juanlu Sánchez 6.6
  9. 12A. Sambi Lokonga ▼ 85' 6.3
  10. 5R. Vargas ▼ 76' 7.3
  11. 7Isaac Romero ▼ 66' 6.7

Dự bị 11

  1. 15A. Adams ▲ 66' 6.7
  2. 17Saúl ▲ 66' 6.9
  3. 21C. Ejuke ▲ 76' 6.5
  4. 14Peque Fernández ▲ 76' 6.3
  5. 27S. Idumbo ▲ 85' 6.3
  6. 1Álvaro Fernández
  7. 31Alberto Flores
  8. 35Ramón Martínez
  9. 23Marcão
  10. 10Suso
  11. 28Manu Bueno

Thống kê

032
230
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm6
3Trúng đích2
5Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
2Phạt góc2
1Việt vị1
10Phạm lỗi22
3Thẻ vàng3
1Cứu thua1
-0.26Bàn thắng ngăn chặn-0.26
502Chuyền bóng394
433Chuyền chính xác314
86%Chính xác chuyền80%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu46
108Ghi được54
80Thủng lưới69
1.66Bàn thắng mỗi trận1.17
16Giữ sạch lưới12
36Trên 2.5 bàn21
59Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu