Sevilla F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Betis

Sevilla F.C. vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-0 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 5, Real Betis thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Trọng tài
Jesús Gil
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WWLWW Real Betis
  1. 27' Luiz Henrique
  2. 33' Gonzalo Montiel
  3. 45'+1 Karim Rekik
  4. HT0-0
  5. 46' Rodri Luiz Henrique
  6. 49' Suso Óliver Torres
  7. 65' Juanmi Borja Iglesias
  8. 70' Y. En-Nesyri Rafa Mir
  9. 71' Bryan Gil P. Gómez
  10. 71' P. Akouokou William Carvalho
  11. 80' Joaquín Sergio Canales
  12. 80' Juan Miranda Abner
  13. 82' Jesús Navas G. Montiel
  14. 82' M. Acuña Alex Telles
  15. 83' Paul Akouokou
  16. 87' Juan Miranda
  17. 87' Juan Miranda
  18. FT0-0

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mendilibar
  1. 1M. Dmitrović 6.9
  2. 2G. Montiel ▼ 82' 6.9
  3. 4K. Rekik 7.0
  4. 6N. Gudelj 7.2
  5. 3Alex Telles ▼ 82' 6.3
  6. 10I. Rakitić 7.3
  7. 18P. Gueye 6.9
  8. 17E. Lamela 5.9
  9. 21Óliver Torres ▼ 49' 6.3
  10. 24P. Gómez ▼ 71' 6.9
  11. 12Rafa Mir ▼ 70' 6.2

Dự bị 11

  1. 7Suso ▲ 49' 6.9
  2. 15Y. En-Nesyri ▲ 70' 7.0
  3. 25Bryan Gil ▲ 71' 6.5
  4. 16Jesús Navas ▲ 82' 7.2
  5. 19M. Acuña ▲ 82' 6.7
  6. 9J. Corona
  7. 13Y. Bounou
  8. 36Matías Árbol
  9. 22L. Badé
  10. 20Fernando
  11. 5L. Ocampos
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 1C. Bravo 7.9
  2. 23Y. Sabaly 7.7
  3. 16G. Pezzella 6.9
  4. 19Luiz Felipe 7.5
  5. 20Abner ▼ 80' 6.7
  6. 5G. Rodríguez 7.9
  7. 14William Carvalho ▼ 71' 6.3
  8. 11Luiz Henrique ▼ 46' 6.5
  9. 10Sergio Canales ▼ 80' 6.9
  10. 21Ayoze Pérez 6.9
  11. 9Borja Iglesias ▼ 65' 6.5

Dự bị 12

  1. 28Rodri ▲ 46' 6.3
  2. 7Juanmi ▲ 65' 6.3
  3. 4P. Akouokou ▲ 71' 6.7
  4. 17Joaquín ▲ 80' 6.7
  5. 33Juan Miranda ▲ 80' 5.3
  6. 24Aitor Ruibal
  7. 29Juan Cruz
  8. 2Martín Montoya
  9. 12Willian José
  10. 18A. Guardado
  11. 13Rui Silva
  12. 3Edgar González

Thống kê

024
321
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm5
4Trúng đích0
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm0
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
4Phạt góc3
2Việt vị2
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
402Chuyền bóng354
316Chuyền chính xác264
79%Chính xác chuyền75%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

67Trận đấu61
97Ghi được76
86Thủng lưới76
1.45Bàn thắng mỗi trận1.25
22Giữ sạch lưới18
33Trên 2.5 bàn31
51Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu