Sevilla F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Betis

Sevilla F.C. vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 5, Real Betis thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
WWLDW Sevilla F.C.
WWLWW Real Betis
  1. 16' Héctor Bellerín
  2. 27' Nemanja Gudelj
  3. 42' Juan Miranda
  4. HT0-0
  5. 62' Dodi Lukebakio Óliver Torres
  6. 64' Abdessamad Ezzalzouli Assane Diao
  7. 65' Abner Vinícius Juan Miranda
  8. 72' 0-1 Ayoze Pérez
  9. 73' Suso Lucas Ocampos
  10. 76' Luiz Henrique Willian José
  11. 79' Ivan Rakitić · Dodi Lukebakio 1-1
  12. 87' Juanlu Sánchez Jesús Navas
  13. 87' Mariano Díaz Djibril Sow
  14. FT1-1

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Alonso
  1. 1Marko Dmitrović 7.6
  2. 16Jesús Navas ▼ 87' 7.0
  3. 22Loïc Badé 7.3
  4. 6Nemanja Gudelj 6.7
  5. 3Adrià Pedrosa 7.3
  6. 24Boubakary Soumaré 7.7
  7. 5Lucas Ocampos ▼ 73' 7.2
  8. 10Ivan Rakitić 8.2
  9. 18Djibril Sow ▼ 87' 6.9
  10. 21Óliver Torres ▼ 62' 6.7
  11. 15Youssef En-Nesyri 6.5

Dự bị 12

  1. 11Dodi Lukebakio ▲ 62' 6.3
  2. 7Suso ▲ 73' 6.9
  3. 26Juanlu Sánchez ▲ 87' 6.6
  4. 12Mariano Díaz ▲ 87' 6.6
  5. 31Alberto Flores
  6. 4Sergio Ramos
  7. 14Tanguy Nianzou
  8. 27Kike Salas
  9. 19Marcos Acuña
  10. 8Joan Jordán
  11. 17Erik Lamela
  12. 9Rafa Mir
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 30Francisco Vieites 6.9
  2. 2Héctor Bellerín 6.7
  3. 6Germán Pezzella 7.3
  4. 28Chadi Riad 6.9
  5. 3Juan Miranda ▼ 65' 6.3
  6. 5Guido Rodríguez 7.5
  7. 21Marc Roca 6.9
  8. 38Assane Diao ▼ 64' 6.2
  9. 22Isco 7.7
  10. 10Ayoze Pérez 7.6
  11. 12Willian José ▼ 76' 6.9

Dự bị 12

  1. 7Abdessamad Ezzalzouli ▲ 64' 6.3
  2. 20Abner Vinícius ▲ 65' 6.5
  3. 11Luiz Henrique ▲ 76' 6.9
  4. 31Guilherme Fernandes
  5. 24Aitor Ruibal
  6. 19Sokratis
  7. 18Andrés Guardado
  8. 17Rodri Sánchez
  9. 8Nabil Fekir
  10. 14William Carvalho
  11. 27Sergi Altimira
  12. 9Borja Iglesias

Thống kê

019
510
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm14
4Trúng đích6
7Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm13
8Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
9Phạt góc5
4Việt vị1
18Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
5Cứu thua3
454Chuyền bóng299
379Chuyền chính xác229
83%Chính xác chuyền77%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu55
78Ghi được76
79Thủng lưới66
1.37Bàn thắng mỗi trận1.38
12Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu