Deportivo Alavés vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 3, Girona FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- DDLWW Girona FC
- 5' L. Boye · Yusi 1-0
- 11' Toni Martínez
- 31' 1-1 V. Vanat · A. Witsel
- HT1-1
- 49' Youssef Enriquez Lekhedim
- 61' ▲ C. Echeverri ▼ I. Martin
- 61' ▲ F. Beltran ▼ T. Lemar
- 68' ▲ A. Ounahi ▼ V. Vanat
- 73' 1-2 V. Tsygankov · A. Ounahi
- 76' Claudio Echeverri
- 76' ▲ Calebe ▼ A. Perez
- 76' ▲ D. Suarez ▼ P. Ibanez
- 84' Fran Beltrán
- 84' ▲ C. Stuani ▼ V. Tsygankov
- 84' ▲ A. Frances ▼ B. Gil
- 88' ▲ A. Guevara ▼ A. Blanco
- 88' ▲ A. Manas ▼ C. Alena
- 89' L. Boye · V. Parada 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1A. Sivera 6.5
- 17Jonny Otto 6.7
- 14N. Tenaglia 6.9
- 24V. Parada ⇢ 7.0
- 3Yusi ⇢ 7.6
- 7A. Perez ▼ 76' 6.2
- 19P. Ibanez ▼ 76' 6.6
- 8A. Blanco ▼ 88' 7.2
- 10C. Alena ▼ 88' 5.9
- 11T. Martinez 6.2
- 15L. Boye ⚽2 8.2
Dự bị 12
- 20Calebe ▲ 76' 6.6
- 5J. Pacheco
- 6A. Guevara ▲ 88' 6.7
- 13R. Fernandez
- 22I. Diabate
- 31G. Swiderski
- 34A. Manas ▲ 88' 6.6
- 21A. Rebbach
- 4D. Suarez ▲ 76' 6.7
- 2F. Garces
- 23C. Protesoni
- 18J. Guridi
- 13P. Gazzaniga 6.7
- 2H. Rincon 6.3
- 12Vitor Reis 6.6
- 17D. Blind 7.0
- 4A. Martinez 6.3
- 15V. Tsygankov ⚽ ▼ 84' 8.2
- 11T. Lemar ▼ 61' 6.6
- 20A. Witsel ⇢ 6.9
- 23I. Martin ▼ 61' 6.3
- 21B. Gil ▼ 84' 6.5
- 19V. Vanat ⚽ ▼ 68' 6.9
Dự bị 10
- 14C. Echeverri ▲ 61' 7.0
- 9A. Ruiz
- 1R. Blanco
- 18A. Ounahi ▲ 68' 6.9
- 29L. Kourouma
- 7C. Stuani ▲ 84' 6.3
- 25V. Krapyvtsov
- 16A. Frances ▲ 84' 6.3
- 5D. Lopez
- 8F. Beltran ▲ 61' 6.9
Thống kê
02⚑7
⚑620
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm10
6Trúng đích5
8Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
7Phạt góc6
1Việt vị1
18Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
-0.29Bàn thắng ngăn chặn-0.29
417Chuyền bóng540
338Chuyền chính xác457
81%Chính xác chuyền85%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.22
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
47Ghi được48
58Thủng lưới59
1.12Bàn thắng mỗi trận1.14
7Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai27