Girona FC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

Girona FC vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-1 Deportivo Alavés tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 5 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 4, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · 16th Finals
Trọng tài
Antonio Mateu, Spain
Phong độ
DDLWW Girona FC
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 17' Adrián Diéguez
  2. 33' Juanpe
  3. HT0-0
  4. 56' John Guidetti
  5. 62' 0-1 Alcaláphản lưới
  6. 68' Adrián Marín
  7. 69' P. Roberts Y. Andzouana
  8. 70' Borja García A. Lozano
  9. 71' J. Calleri J. Guidetti
  10. 74' Álex Granell 1-1
  11. 77' B. Espinosa S. Doumbia
  12. 79' Portu · P. Roberts 2-1
  13. 80' Jony Rubén Sobrino
  14. 82' Borja Garcia
  15. 83' P. Twumasi Adrián Marín
  16. FT2-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Eusebio Sacristán
  1. 1Iraizoz 8.0
  2. 4Ramalho 6.9
  3. 5Alcalá 6.5
  4. 15Juanpe 6.5
  5. 9Portu 7.3
  6. 6Álex Granell 7.1
  7. 26Y. Andzouana ▼ 69' 6.6
  8. 12Douglas Luiz 6.8
  9. 34Valery 7.3
  10. 22S. Doumbia ▼ 77' 6.4
  11. 19A. Lozano ▼ 70' 6.8

Dự bị 7

  1. 17P. Roberts ▲ 69' 7.3
  2. 10Borja García ▲ 70' 7.0
  3. 2B. Espinosa ▲ 77' 6.8
  4. 23Aleix García
  5. 27K. Soni
  6. 28Èric Montes
  7. 30José Aurelio
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Abelardo
  1. 13Antonio Sivera 6.7
  2. 6G. Maripán 6.5
  3. 2Carlos Vigaray 6.1
  4. 17Adrián Marín ▼ 83' 6.1
  5. 26Adrián Diéguez 6.4
  6. 16D. Torres 7.0
  7. 20D. Brašanac 7.4
  8. 14Burgui 7.7
  9. 18Borja Bastón 7.2
  10. 10J. Guidetti ▼ 71' 7.0
  11. 7Rubén Sobrino ▼ 80' 6.8

Dự bị 7

  1. 12J. Calleri ▲ 71' 6.6
  2. 23Jony ▲ 80' 6.7
  3. 24P. Twumasi ▲ 83' 6.7
  4. 1Fernando Pacheco
  5. 15Ximo Navarro
  6. 22M. Wakaso
  7. 3Rubén Duarte

Thống kê

024
630
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm18
6Trúng đích8
1Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn1
4Phạt góc6
1Việt vị5
8Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua4
385Chuyền bóng405
293Chuyền chính xác318
76%Chính xác chuyền79%

So sánh

44Trận đấu40
48Ghi được42
67Thủng lưới54
1.09Bàn thắng mỗi trận1.05
9Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu