Deportivo Alavés
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Girona FC

Deportivo Alavés vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 3, Girona FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Trọng tài
Mario Melero Lopez, Spain
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
DDLWW Girona FC
  1. 33' Kévin Soni
  2. 37' S. Doumbia A. Lozano
  3. 40' M. Wakaso 1-0
  4. 45' Tomás Pina
  5. HT1-0
  6. 46' P. Roberts K. Soni
  7. 55' Jonathan Calleri
  8. 56' Diego Rolán
  9. 58' Marc Muniesa
  10. 64' Carles Planas
  11. 66' Aday Planas
  12. 73' P. Twumasi D. Rolan
  13. 83' J. Calleri · Manu García 2-0
  14. 85' Álex Blanco Jony
  15. 85' J. Guidetti J. Calleri
  16. 86' 2-1 Portu · Pere Pons
  17. FT2-1

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Abelardo
  1. 13Antonio Sivera 6.7
  2. 5Laguardia 6.5
  3. 15Ximo Navarro 6.9
  4. 2Carlos Vigaray 6.6
  5. 17Adrián Marín 6.4
  6. 22M. Wakaso 7.1
  7. 19Manu García 7.1
  8. 8Tomás Pina 7.0
  9. 23Jony ▼ 85' 7.1
  10. 9D. Rolan ▼ 73' 6.5
  11. 12J. Calleri ▼ 85' 7.8

Dự bị 7

  1. 24P. Twumasi ▲ 73' 6.7
  2. 7Álex Blanco ▲ 85' 6.6
  3. 10J. Guidetti ▲ 85' 6.4
  4. 21Martín
  5. 3Rubén Duarte
  6. 4Rodrigo Ely
  7. 1Fernando Pacheco
Girona FC Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Eusebio Sacristán
  1. 1Iraizoz 6.9
  2. 2B. Espinosa 6.6
  3. 5Alcalá 6.7
  4. 20Muniesa 7.1
  5. 21Planas ▼ 66' 6.6
  6. 9Portu 6.6
  7. 6Álex Granell 6.9
  8. 8Pere Pons 7.3
  9. 27K. Soni ▼ 46' 6.6
  10. 34Valery 6.5
  11. 19A. Lozano ▼ 37' 6.4

Dự bị 7

  1. 22S. Doumbia ▲ 37' 6.6
  2. 17P. Roberts ▲ 46' 5.9
  3. 11Aday ▲ 66' 7.0
  4. 23Aleix García
  5. 24Pedro Porro
  6. 13Y. Bounou
  7. 4Ramalho

Thống kê

036
430
43%Kiểm soát bóng57%
14Dứt điểm13
7Trúng đích4
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị4
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
3Cứu thua5
323Chuyền bóng435
235Chuyền chính xác350
73%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

40Trận đấu44
42Ghi được48
54Thủng lưới67
1.05Bàn thắng mỗi trận1.09
8Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu