Girona FC vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 1, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 4, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
- Trọng tài
- Jose Maria Sanchez Martinez, Spain
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- DWDWW Deportivo Alavés
- 12' C. Stuani · Pedro Porro 1-0
- 21' Jonathan Calleri
- 40' Douglas Luiz
- HT1-0
- 50' 1-1 Borja Bastón · J. Calleri
- 52' Víctor Laguardia
- 61' Christian Stuani
- 61' ▲ Valery ▼ Douglas Luiz
- 74' ▲ Aleix García ▼ Álex Granell
- 79' ▲ D. Brašanac ▼ Rubén Sobrino
- 80' Pere Pons
- 83' ▲ A. Lozano ▼ Portu
- 89' ▲ J. Guidetti ▼ Borja Bastón
- 90' Pedro Porro
- 90'+2 ▲ Martín ▼ Burgui
- FT1-1
Đội hình
- 13Y. Bounou 6.5
- 2B. Espinosa 6.9
- 5Alcalá 7.4
- 15Juanpe 6.6
- 10Borja García 6.8
- 9Portu ▼ 83' 6.1
- 6Álex Granell ▼ 74' 7.0
- 8Pere Pons 6.3
- 12Douglas Luiz ▼ 61' 6.1
- 29Pedro Porro ⇢ 7.3
- 7C. Stuani ⚽ 7.6
Dự bị 7
- 34Valery ▲ 61' 6.7
- 23Aleix García ▲ 74' 6.8
- 19A. Lozano ▲ 83' 6.6
- 1Iraizoz
- 4Ramalho
- 20Muniesa
- 22S. Doumbia
- 1Fernando Pacheco 6.7
- 5Laguardia 6.3
- 15Ximo Navarro 7.1
- 6G. Maripán 7.1
- 3Rubén Duarte 7.4
- 19Manu García 7.2
- 8Tomás Pina 7.1
- 14Burgui ▼ 90' 7.4
- 18Borja Bastón ⚽ ▼ 89' 7.0
- 7Rubén Sobrino ▼ 79' 6.7
- 12J. Calleri ⇢ 7.3
Dự bị 7
- 20D. Brašanac ▲ 79' 6.1
- 10J. Guidetti ▲ 89'
- 21Martín ▲ 90'
- 13Antonio Sivera
- 16D. Torres
- 24P. Twumasi
- 26Adrián Diéguez
Thống kê
04⚑6
⚑320
55%Kiểm soát bóng45%
9Dứt điểm15
4Trúng đích4
5Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn3
6Phạt góc3
2Việt vị3
21Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
438Chuyền bóng351
342Chuyền chính xác256
78%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 55 - 29 | +26 | 76 | |
| 3 | 38 | 63 - 46 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 59 | |
| 7 | 38 | 48 - 50 | -2 | 53 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 52 | -8 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 50 | -11 | 50 | |
| 12 | 38 | 46 - 50 | -4 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 43 | -6 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 52 | -3 | 44 | |
| 15 | 38 | 59 - 66 | -7 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 51 | -19 | 41 | |
| 17 | 38 | 53 - 62 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 65 | -22 | 33 | |
| 20 | 38 | 41 - 70 | -29 | 32 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu40
48Ghi được42
67Thủng lưới54
1.09Bàn thắng mỗi trận1.05
9Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai24