Deportivo Alavés vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 3, Girona FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- DDLWW Girona FC
- 4' 0-1 Eric García · Viktor Tsygankov
- 12' Jon Guridi · Giuliano Simeone 1-1
- 44' 1-2 Yangel Herrera · Artem Dovbyk
- HT1-2
- 59' ▲ Yan Couto ▼ Portu
- 59' ▲ Juanpe ▼ Miguel Gutiérrez
- 63' ▲ Luis Rioja ▼ Carlos Vicente
- 63' ▲ Ianis Hagi ▼ Carlos Benavídez
- 73' ▲ Álex Sola ▼ Giuliano Simeone
- 73' ▲ Joaquin Panichelli ▼ Kike García
- 73' ▲ Aleix García ▼ Iván Martín
- 73' ▲ Pablo Torre ▼ Viktor Tsygankov
- 80' ▲ Rubén Duarte ▼ Javi López
- 84' ▲ Valery Fernández ▼ Sávio
- 88' Arnau Martínez
- 90'+9 Jon Guridi · Ianis Hagi 2-2
- 90'+8 Rafa Marín
- 90'+4 Jesús Owono
- 90'+4 Luis Rioja
- 90'+8 Yangel Herrera
- FT2-2
Đội hình
- 31Jesús Owono 6.9
- 14Nahuel Tenaglia 6.9
- 5Abdelkabir Abqar 6.3
- 16Rafa Marín 7.3
- 27Javi López ▼ 80' 7.0
- 23Carlos Benavídez ▼ 63' 6.9
- 6Ander Guevara 7.2
- 22Carlos Vicente ▼ 63' 7.0
- 18Jon Guridi ⚽2 8.9
- 20Giuliano Simeone ⇢ ▼ 73' 6.6
- 15Kike García ▼ 73' 6.3
Dự bị 12
- 11Luis Rioja ▲ 63' 6.6
- 10Ianis Hagi ▲ 63' 7.3
- 7Álex Sola ▲ 73' 6.6
- 29Joaquin Panichelli ▲ 73' 6.7
- 3Rubén Duarte ▲ 80' 6.3
- 1Antonio Sivera
- 33Adrián Rodríguez
- 2Andoni Gorosabel
- 8Antonio Blanco
- 17Xeber Alkain
- 21Abderrahman Rebbach
- 39Eneko Ortiz
- 13Paulo Gazzaniga 8.0
- 4Arnau Martínez 6.9
- 25Eric García ⚽ 7.9
- 17Daley Blind 7.2
- 3Miguel Gutiérrez ▼ 59' 7.2
- 21Yangel Herrera ⚽ 7.0
- 23Iván Martín ▼ 73' 6.9
- 8Viktor Tsygankov ⇢ ▼ 73' 7.0
- 24Portu ▼ 59' 6.3
- 16Sávio ▼ 84' 7.0
- 9Artem Dovbyk ⇢ 6.7
Dự bị 10
- 15Juanpe ▲ 59' 6.3
- 20Yan Couto ▲ 59' 6.5
- 14Aleix García ▲ 73' 6.7
- 18Pablo Torre ▲ 73' 6.2
- 11Valery Fernández ▲ 84' 6.2
- 26Toni Fuidias
- 1Juan Carlos
- 5David López
- 19Toni Villa
- 31Jastin García
Thống kê
03⚑5
⚑320
35%Kiểm soát bóng65%
14Dứt điểm15
8Trúng đích5
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn5
5Phạt góc3
0Việt vị3
13Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
3Cứu thua6
299Chuyền bóng582
248Chuyền chính xác520
83%Chính xác chuyền89%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu49
56Ghi được113
57Thủng lưới61
1.17Bàn thắng mỗi trận2.31
15Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai64