Deportivo Alavés
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Deportivo Alavés vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 3, Girona FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
DDLWW Girona FC
  1. 30' T. Conechny Carlos Martín
  2. 30' Ander Guevara Joan Jordán
  3. 33' A. Danjuma Miguel Gutiérrez
  4. 35' Arnaut Danjuma
  5. 39' Tomás Conechny
  6. 45'+2 Yangel Herrera
  7. HT0-0
  8. 46' Oriol Romeu Iván Martín
  9. 49' Ladislav Krejčí
  10. 55' Jon Guridi
  11. 70' C. Stuani Abel Ruiz
  12. 70' V. Tsyhankov D. van de Beek
  13. 72' Toni Martínez Kike García
  14. 77' J. Solís Bryan Gil
  15. 81' Cristhian Stuani
  16. 90'+2 Asier Villalibre Manu Sánchez
  17. 90'+1 0-1 J. Solís
  18. FT0-1

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: E. Coudet
  1. 13Jesús Owono 6.3
  2. 14N. Tenaglia 7.3
  3. 5A. Abqar 6.5
  4. 22M. Diarra 6.2
  5. 3Manu Sánchez ▼ 90' 6.7
  6. 7Carlos Vicente 6.9
  7. 24Joan Jordán ▼ 30' 6.3
  8. 8Antonio Blanco 7.3
  9. 15Carlos Martín ▼ 30' 6.6
  10. 18Jon Guridi 6.9
  11. 17Kike García ▼ 72' 6.7

Dự bị 12

  1. 10T. Conechny ▲ 30' 6.5
  2. 6Ander Guevara ▲ 30' 7.3
  3. 11Toni Martínez ▲ 72' 6.9
  4. 9Asier Villalibre ▲ 90'
  5. 16Hugo Novoa
  6. 21A. Rebbach
  7. 2F. Garcés
  8. 31A. Rodríguez
  9. 19Stoichkov
  10. 23C. Benavídez
  11. 4A. Sedlar
  12. 36Adrián Pica
Girona FC Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 7.3
  2. 4Arnau Martínez 7.5
  3. 5David López 7.2
  4. 18L. Krejčí 7.3
  5. 17D. Blind 7.7
  6. 20Bryan Gil ▼ 77' 6.9
  7. 23Iván Martín ▼ 46' 6.5
  8. 21Y. Herrera 6.9
  9. 3Miguel Gutiérrez ▼ 33' 6.9
  10. 6D. van de Beek ▼ 70' 6.9
  11. 9Abel Ruiz ▼ 70' 6.3

Dự bị 12

  1. 11A. Danjuma ▲ 33' 6.9
  2. 14Oriol Romeu ▲ 46' 6.9
  3. 7C. Stuani ▲ 70' 6.7
  4. 8V. Tsyhankov ▲ 70' 6.9
  5. 22J. Solís ▲ 77' 7.3
  6. 31Jastin García
  7. 28Silvi
  8. 15Juanpe
  9. 16Alejandro Francés
  10. 1Juan Carlos
  11. 25Pau López
  12. 27G. Misehouy

Thống kê

016
340
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm3
2Trúng đích1
7Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
6Phạt góc3
1Việt vị1
16Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
0Cứu thua2
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
343Chuyền bóng468
272Chuyền chính xác402
79%Chính xác chuyền86%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu55
49Ghi được61
56Thủng lưới88
1.02Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu