Girona FC vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 3-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 4, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- DWDWW Deportivo Alavés
- 23' Artem Dovbyk 1-0
- 39' Nahuel Tenaglia
- 42' Portu · Yan Couto 2-0
- HT2-0
- 59' Artem Dovbyk11m 3-0
- 61' ▲ Ianis Hagi ▼ Jon Guridi
- 61' ▲ Abderrahman Rebbach ▼ Luis Rioja
- 64' ▲ Valery Fernández ▼ Sávio
- 64' ▲ Pablo Torre ▼ Portu
- 73' ▲ Jhon Solís ▼ Iván Martín
- 73' ▲ Álex Sola ▼ Andoni Gorosabel
- 73' ▲ Kike García ▼ Samuel Omorodion
- 78' ▲ Carlos Benavídez ▼ Antonio Blanco
- 79' ▲ Arnau Martínez ▼ Yan Couto
- 79' ▲ Juanpe ▼ David López
- FT3-0
Đội hình
- 13Paulo Gazzaniga 7.2
- 25Eric García 7.7
- 5David López ▼ 79' 7.0
- 17Daley Blind 7.3
- 20Yan Couto ⇢ ▼ 79' 7.9
- 23Iván Martín ▼ 73' 7.0
- 14Aleix García 7.5
- 3Miguel Gutiérrez 7.2
- 24Portu ⚽ ▼ 64' 6.9
- 16Sávio ▼ 64' 7.0
- 9Artem Dovbyk ⚽2 8.5
Dự bị 9
- 11Valery Fernández ▲ 64' 6.3
- 18Pablo Torre ▲ 64' 6.5
- 22Jhon Solís ▲ 73' 6.5
- 4Arnau Martínez ▲ 79' 6.7
- 15Juanpe ▲ 79' 6.7
- 26Toni Fuidias
- 1Juan Carlos
- 2Bernardo Espinosa
- 6Ibrahima Kébé
- 1Antonio Sivera 6.2
- 14Nahuel Tenaglia 6.7
- 16Rafa Marín 6.7
- 3Rubén Duarte 6.9
- 2Andoni Gorosabel ▼ 73' 6.5
- 8Antonio Blanco ▼ 78' 7.2
- 6Ander Guevara 7.3
- 27Javi López 6.2
- 18Jon Guridi ▼ 61' 6.7
- 32Samuel Omorodion ▼ 73' 6.3
- 11Luis Rioja ▼ 61' 6.5
Dự bị 12
- 10Ianis Hagi ▲ 61' 6.5
- 21Abderrahman Rebbach ▲ 61' 7.0
- 7Álex Sola ▲ 73' 6.9
- 15Kike García ▲ 73' 6.9
- 23Carlos Benavídez ▲ 78' 6.9
- 31Jesús Owono
- 43Rúben Montero
- 19Nikola Maraš
- 44Victor Parada
- 17Xeber Alkain
- 9Jon Karrikaburu
- 36Egoitz Muñoz
Thống kê
00⚑3
⚑210
67%Kiểm soát bóng33%
9Dứt điểm12
4Trúng đích2
3Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn1
3Phạt góc2
3Việt vị1
9Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
2Cứu thua1
701Chuyền bóng341
633Chuyền chính xác288
90%Chính xác chuyền84%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
49Trận đấu48
113Ghi được56
61Thủng lưới57
2.31Bàn thắng mỗi trận1.17
14Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn16
64Hiệp hai33