Real Betis
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Rayo Vallecano

Real Betis vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 4, hòa 5, Rayo Vallecano thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Phong độ
WWLWW Real Betis
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 16' C. Bakambu 1-0
  2. 27' Nobel Mendy
  3. 29' Pablo Fornals
  4. 36' Gerard Gumbau
  5. 42' 1-1 I. Palazon · A. Ratiu
  6. 45'+2 Diego Llorente
  7. HT1-1
  8. 46' Cucho Hernandez C. Bakambu
  9. 61' R. Riquelme P. Fornals
  10. 61' P. Ciss G. Gumbau
  11. 61' A. Garcia F. Perez
  12. 63' Alfonso Espino
  13. 69' A. Ortiz A. Ruibal
  14. 70' V. Gomez R. Rodriguez
  15. 75' N. Deossa A. Fidalgo
  16. 77' P. Chavarria J. de Frutos
  17. 84' Nelson Deossa
  18. 85' Valentín Gómez
  19. 89' Andrei Rațiu
  20. 90'+6 P. Diaz Pacha
  21. 90'+6 R. Nteka I. Akhomach
  22. FT1-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 1A. Valles 6.9
  2. 24A. Ruibal ▼ 69' 6.6
  3. 3D. Llorente 6.0
  4. 4Natan 6.7
  5. 12R. Rodriguez ▼ 70' 6.5
  6. 8P. Fornals ▼ 61' 6.3
  7. 21M. Roca 6.6
  8. 15A. Fidalgo ▼ 75' 6.9
  9. 7Antony 7.5
  10. 11C. Bakambu ▼ 46' 7.9
  11. 10A. Ezzalzouli 6.9

Dự bị 12

  1. 25P. Lopez
  2. 13Adrian
  3. 5M. Bartra
  4. 2H. Bellerin
  5. 23J. Firpo
  6. 16V. Gomez ▲ 70' 6.9
  7. 40A. Ortiz ▲ 69' 7.0
  8. 6S. Altimira
  9. 18N. Deossa ▲ 75' 7.0
  10. 17R. Riquelme ▲ 61' 6.9
  11. 19Cucho Hernandez ▲ 46' 6.9
  12. 9C. Avila
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Inigo Perez
  1. 13A. Batalla 7.2
  2. 2A. Ratiu 7.5
  3. 24F. Lejeune 7.2
  4. 32N. Mendy 6.3
  5. 22Pacha ▼ 90' 6.9
  6. 23O. Valentin 6.5
  7. 15G. Gumbau ▼ 61' 6.6
  8. 12I. Akhomach ▼ 90' 7.0
  9. 7I. Palazon 7.3
  10. 21F. Perez ▼ 61' 6.2
  11. 19J. de Frutos ▼ 77' 6.7

Dự bị 12

  1. 30J. Gil
  2. 3P. Chavarria ▲ 77' 6.6
  3. 4P. Diaz ▲ 90' 6.3
  4. 5Luiz Felipe
  5. 6P. Ciss ▲ 61' 6.2
  6. 8O. Trejo
  7. 9Alemao
  8. 11R. Nteka ▲ 90' 6.5
  9. 14C. Martin
  10. 17U. Lopez
  11. 18A. Garcia ▲ 61' 6.3
  12. 20I. Balliu

Thống kê

043
530
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm12
3Trúng đích3
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn5
3Phạt góc5
0Việt vị4
14Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
2Cứu thua2
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
411Chuyền bóng465
353Chuyền chính xác399
86%Chính xác chuyền86%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu57
87Ghi được79
70Thủng lưới61
1.61Bàn thắng mỗi trận1.39
15Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn26
45Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu