Real Betis
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Rayo Vallecano

Real Betis vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 3-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 4, hòa 5, Rayo Vallecano thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
Juan Pulido
Phong độ
WWLWW Real Betis
LLDLW Rayo Vallecano
  1. -5' Mario Suárez
  2. 5' Y. Sabaly 1-0
  3. 7' Óscar Valentín
  4. 44' Ayoze Pérez · Willian José 2-0
  5. 45'+1 Youssouf Sabaly
  6. HT2-0
  7. 46' A. Guardado William Carvalho
  8. 52' 2-1 Santi Comesaña · Fran García
  9. 65' Borja Iglesias Willian José
  10. 66' P. Ciss Óscar Valentín
  11. 66' Sergio Camello Ó. Trejo
  12. 72' Claudio Bravo
  13. 76' Rodri Luiz Henrique
  14. 76' R. Falcao Raúl de Tomás
  15. 76' Unai López Santi Comesaña
  16. 82' Abdul Mumin
  17. 88' Andrés Martín I. Balliu
  18. 90'+1 Germán Pezzella
  19. 90'+1 Juanmi Ayoze Pérez
  20. 90' Joaquín Sergio Canales
  21. 90'+6 Borja Iglesias · Joaquín 3-1
  22. FT3-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 1C. Bravo 7.3
  2. 23Y. Sabaly 7.0
  3. 16G. Pezzella 6.2
  4. 3Edgar González 6.6
  5. 33Juan Miranda 6.3
  6. 5G. Rodríguez 7.9
  7. 14William Carvalho ▼ 46' 6.9
  8. 11Luiz Henrique ▼ 76' 6.7
  9. 10Sergio Canales ▼ 90' 7.3
  10. 21Ayoze Pérez ▼ 90' 6.9
  11. 12Willian José ▼ 65' 6.9

Dự bị 12

  1. 18A. Guardado ▲ 46' 7.0
  2. 9Borja Iglesias ▲ 65' 7.0
  3. 28Rodri ▲ 76' 7.2
  4. 7Juanmi ▲ 90' 6.7
  5. 17Joaquín ▲ 90' 7.5
  6. 4P. Akouokou
  7. 13Rui Silva
  8. 24Aitor Ruibal
  9. 20Abner
  10. 2Martín Montoya
  11. 19Luiz Felipe
  12. 29Juan Cruz
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1S. Dimitrievski 5.9
  2. 20I. Balliu ▼ 88' 6.2
  3. 16A. Mumin 6.7
  4. 5Catena 6.3
  5. 3Fran García 6.3
  6. 6Santi Comesaña ▼ 76' 6.9
  7. 23Óscar Valentín ▼ 66' 6.9
  8. 7Isi Palazón 6.2
  9. 8Ó. Trejo ▼ 66' 6.3
  10. 18Álvaro García 7.5
  11. 25Raúl de Tomás ▼ 76' 7.2

Dự bị 12

  1. 21P. Ciss ▲ 66' 6.3
  2. 34Sergio Camello ▲ 66' 7.2
  3. 9R. Falcao ▲ 76' 6.9
  4. 17Unai López ▲ 76' 6.7
  5. 12Andrés Martín ▲ 88' 6.5
  6. 14Salvi
  7. 13Diego López
  8. 2Mario Hernández
  9. 15Pep Chavarría
  10. 4Mario Suárez
  11. 19F. Lejeune
  12. 22José Ángel Pozo

Thống kê

036
521
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm16
5Trúng đích4
2Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
6Phạt góc5
2Việt vị4
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
405Chuyền bóng416
320Chuyền chính xác350
79%Chính xác chuyền84%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

61Trận đấu52
76Ghi được59
76Thủng lưới70
1.25Bàn thắng mỗi trận1.13
18Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu