Real Betis
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Rayo Vallecano

Real Betis vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-1 Rayo Vallecano tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 3 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 4, hòa 5, Rayo Vallecano thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Semi-finals
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
Juan Martínez
Phong độ
WWLWW Real Betis
LLDLW Rayo Vallecano
  1. HT0-0
  2. 61' R. Nteka Isi Palazón
  3. 61' Santi Comesaña P. Ciss
  4. 71' Ivan Balliu
  5. 77' M. Sylla Sergi Guardiola
  6. 77' Bebé Mario Suárez
  7. 79' Willian José
  8. 80' 0-1 Bebé
  9. 81' Joaquín Juanmi
  10. 86' Borja Iglesias Willian José
  11. 89' Kévin Rodrigues Álvaro García
  12. 90'+6 A. Guardado Álex Moreno
  13. 90'+2 Borja Iglesias 1-1
  14. FT1-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 25C. Bravo 6.3
  2. 16G. Pezzella 6.9
  3. 23Y. Sabaly 7.9
  4. 15Álex Moreno ▼ 90' 6.9
  5. 3Edgar González 6.9
  6. 10Sergio Canales 6.9
  7. 14William Carvalho 7.3
  8. 21G. Rodríguez 7.9
  9. 12Willian José ▼ 86' 6.9
  10. 7Juanmi ▼ 81' 7.0
  11. 8N. Fekir 7.3

Dự bị 11

  1. 17Joaquín ▲ 81' 6.7
  2. 9Borja Iglesias ▲ 86' 7.7
  3. 18A. Guardado ▲ 90'
  4. 19Bellerín
  5. 13Rui Silva
  6. 5Marc Bartra
  7. 24Aitor Ruibal
  8. 11Tello
  9. 6Víctor Ruíz
  10. 4P. Akouokou
  11. 1Joel Robles
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1L. Zidane 6.7
  2. 20I. Balliu 7.2
  3. 33Fran García 6.9
  4. 5Catena 6.6
  5. 4Mario Suárez ▼ 77' 6.6
  6. 18Álvaro García ▼ 89' 6.3
  7. 23Óscar Valentín 6.2
  8. 21P. Ciss ▼ 61' 7.3
  9. 8Ó. Trejo 6.5
  10. 16Sergi Guardiola ▼ 77' 6.2
  11. 7Isi Palazón ▼ 61' 6.5

Dự bị 10

  1. 9R. Nteka ▲ 61' 6.2
  2. 6Santi Comesaña ▲ 61' 6.7
  3. 11M. Sylla ▲ 77' 6.7
  4. 10Bebé ▲ 77' 7.0
  5. 19Kévin Rodrigues ▲ 89' 6.3
  6. 2N. Maraš
  7. 13S. Dimitrievski
  8. 32Mario Hernández
  9. 24E. Saveljich
  10. 30Adrián

Thống kê

012
710
60%Kiểm soát bóng40%
11Dứt điểm7
4Trúng đích1
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
2Phạt góc7
4Việt vị2
8Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
0Cứu thua2
474Chuyền bóng312
373Chuyền chính xác222
79%Chính xác chuyền71%

So sánh

63Trận đấu50
114Ghi được55
73Thủng lưới62
1.81Bàn thắng mỗi trận1.1
19Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn20
56Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu