Rayo Vallecano
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Real Betis

Rayo Vallecano vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 5, Real Betis thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WWLWW Real Betis
  1. 7' 0-1 I. Balliuphản lưới
  2. 20' Sergio Camello 1-1
  3. 40' 1-2 Luiz Henrique · N. Fekir
  4. HT1-2
  5. 46' G. Rodríguez A. Guardado
  6. 51' Álvaro García
  7. 53' William Carvalho
  8. 57' Óscar Trejo
  9. 62' Santi Comesaña Unai López
  10. 62' Raúl de Tomás Ó. Trejo
  11. 65' Isi Palazón
  12. 68' Willian José Borja Iglesias
  13. 74' Rodri Sergio Canales
  14. 79' R. Nteka Fran García
  15. 82' Luiz Henrique
  16. 83' Óscar Valentín
  17. 89' Andrés Martín Óscar Valentín
  18. 90' R. Falcao Isi Palazón
  19. 90' Víctor Ruiz Luiz Henrique
  20. 90' Juanmi N. Fekir
  21. FT1-2

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1S. Dimitrievski 6.3
  2. 20I. Balliu 6.7
  3. 19F. Lejeune 6.3
  4. 5Catena 7.2
  5. 3Fran García ▼ 79' 5.9
  6. 7Isi Palazón ▼ 90' 6.3
  7. 23Óscar Valentín ▼ 89' 6.3
  8. 17Unai López ▼ 62' 7.0
  9. 18Álvaro García 7.2
  10. 8Ó. Trejo ▼ 62' 6.2
  11. 34Sergio Camello 7.7

Dự bị 12

  1. 6Santi Comesaña ▲ 62' 6.2
  2. 25Raúl de Tomás ▲ 62' 6.3
  3. 11R. Nteka ▲ 79' 6.7
  4. 12Andrés Martín ▲ 89'
  5. 9R. Falcao ▲ 90'
  6. 16A. Mumin
  7. 13Diego López
  8. 2Mario Hernández
  9. 22José Ángel Pozo
  10. 21P. Ciss
  11. 14Salvi
  12. 15Pep Chavarría
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 6.3
  2. 24Aitor Ruibal 6.6
  3. 16G. Pezzella 7.3
  4. 3Edgar González 6.6
  5. 15Álex Moreno 6.9
  6. 14William Carvalho 6.9
  7. 18A. Guardado ▼ 46' 6.7
  8. 11Luiz Henrique ▼ 90' 7.9
  9. 8N. Fekir ▼ 90' 7.5
  10. 10Sergio Canales ▼ 74' 7.0
  11. 9Borja Iglesias ▼ 68' 6.5

Dự bị 12

  1. 5G. Rodríguez ▲ 46' 7.2
  2. 12Willian José ▲ 68' 6.7
  3. 28Rodri ▲ 74' 6.0
  4. 6Víctor Ruiz ▲ 90'
  5. 7Juanmi ▲ 90'
  6. 2Martín Montoya
  7. 21Loren Morón
  8. 25Dani Martín
  9. 33Juan Miranda
  10. 1C. Bravo
  11. 17Joaquín
  12. 35Félix Garreta

Thống kê

035
720
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm14
3Trúng đích3
7Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
5Phạt góc7
4Việt vị1
10Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
486Chuyền bóng303
393Chuyền chính xác218
81%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu61
59Ghi được76
70Thủng lưới76
1.13Bàn thắng mỗi trận1.25
13Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn31
35Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu