Rayo Vallecano
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Real Betis

Rayo Vallecano vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 5, Real Betis thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WWLWW Real Betis
  1. 9' Iván Balliu
  2. 25' Aitor Ruibal Y. Sabaly
  3. 37' Jorge de Frutos 1-0
  4. 45'+4 Marc Bartra
  5. 45'+6 F. Lejeune 2-0
  6. HT2-0
  7. 51' 2-1 C. Hernández · R. Rodríguez
  8. 53' Natan
  9. 61' 2-2 Isco11m
  10. 67' A. Espino I. Balliu
  11. 67' Óscar Valentín P. Ciss
  12. 67' Unai López Jorge de Frutos
  13. 69' G. Lo Celso Isco
  14. 69' Jesús Rodríguez A. Ezzalzouli
  15. 77' C. Bakambu C. Hernández
  16. 77' William Carvalho Pablo Fornals
  17. 82' Ó. Trejo Pedro Díaz
  18. 88' William Carvalho
  19. 89' Sergi Guardiola Pep Chavarría
  20. FT2-2

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla 6.5
  2. 20I. Balliu ▼ 67' 6.7
  3. 24F. Lejeune 7.6
  4. 5Aridane Hernández 7.3
  5. 3Pep Chavarría ▼ 89' 6.9
  6. 6P. Ciss ▼ 67' 6.2
  7. 4Pedro Díaz ▼ 82' 6.9
  8. 2A. Rațiu 6.9
  9. 7Isi Palazón 7.2
  10. 18Álvaro García 7.0
  11. 19Jorge de Frutos ▼ 67' 7.2

Dự bị 12

  1. 22A. Espino ▲ 67' 7.2
  2. 23Óscar Valentín ▲ 67' 7.0
  3. 17Unai López ▲ 67' 7.3
  4. 8Ó. Trejo ▲ 82' 6.9
  5. 12Sergi Guardiola ▲ 89' 6.5
  6. 26Marco de las Sías
  7. 9Raúl de Tomás
  8. 15Gerard Gumbau
  9. 1Dani Cárdenas
  10. 27Pelayo Fernández
  11. 21Adri Embarba
  12. 11Randy Nteka
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Adrián 6.9
  2. 23Y. Sabaly ▼ 25' 7.0
  3. 5Marc Bartra 6.7
  4. 6Natan 6.7
  5. 12R. Rodríguez 6.9
  6. 4J. Cardoso 6.7
  7. 18Pablo Fornals ▼ 77' 6.3
  8. 7Antony 6.5
  9. 22Isco ▼ 69' 6.9
  10. 10A. Ezzalzouli ▼ 69' 7.2
  11. 19C. Hernández ▼ 77' 7.2

Dự bị 11

  1. 24Aitor Ruibal ▲ 25' 6.6
  2. 20G. Lo Celso ▲ 69' 6.5
  3. 36Jesús Rodríguez ▲ 69' 6.7
  4. 11C. Bakambu ▲ 77' 6.5
  5. 14William Carvalho ▲ 77' 6.7
  6. 15R. Perraud
  7. 32N. Mendy
  8. 41Manu González
  9. 40Ángel Ortiz
  10. 16Sergi Altimira
  11. 31Guilherme Fernandes

Thống kê

0110
730
53%Kiểm soát bóng47%
20Dứt điểm10
6Trúng đích3
8Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
14Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn3
10Phạt góc7
3Việt vị0
8Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
1Cứu thua4
-0.88Bàn thắng ngăn chặn-0.88
416Chuyền bóng381
337Chuyền chính xác304
81%Chính xác chuyền80%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu65
57Ghi được108
62Thủng lưới80
1.19Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn36
29Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu