Athletic Bilbao
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Sociedad

Athletic Bilbao vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 1-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 5, hòa 2, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
LLWDW Real Sociedad
  1. 23' Igor Zubeldia
  2. 37' 0-1 G. Guedes · S. Gomez
  3. HT0-1
  4. 46' I. Ruiz de Galarreta A. Rego
  5. 51' Jon Martin
  6. 56' Yuri Berchiche
  7. 62' R. Navarro U. Gomez
  8. 63' B. Turrientes J. Gorrotxategi
  9. 63' B. Mendez L. Sucic
  10. 69' Jesús Areso
  11. 72' I. Williams N. Williams
  12. 72' Izeta A. Berenguer
  13. 75' Urko Izeta
  14. 77' O. Oskarsson M. Oyarzabal
  15. 77' Wesley G. Guedes
  16. 79' A. Gorosabel J. Areso
  17. 83' Brais Méndez
  18. 84' Aitor Paredes
  19. 85' A. Munoz P. Marin
  20. 88' I. Ruiz de Galarreta · Y. Berchiche 1-1
  21. FT1-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1U. Simon 8.2
  2. 12J. Areso ▼ 79' 7.2
  3. 4A. Paredes 6.7
  4. 17Y. Berchiche 6.5
  5. 19A. Boiro 6.5
  6. 18M. Jauregizar 7.0
  7. 30A. Rego ▼ 46' 6.9
  8. 7A. Berenguer ▼ 72' 6.0
  9. 20U. Gomez ▼ 62' 6.7
  10. 10N. Williams ▼ 72' 6.7
  11. 11G. Guruzeta 6.7

Dự bị 11

  1. 27A. Padilla
  2. 2A. Gorosabel ▲ 79' 6.9
  3. 6M. Vesga
  4. 9I. Williams ▲ 72' 6.2
  5. 16I. Ruiz de Galarreta ▲ 46' 9.0
  6. 22N. Serrano
  7. 23R. Navarro ▲ 62' 6.5
  8. 25Izeta ▲ 72' 6.2
  9. 31A. Hierro
  10. 44S. Sanchez
  11. 47I. Monreal
Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pellegrino Matarazzo
  1. 1A. Remiro 6.6
  2. 2J. Aramburu 7.2
  3. 31J. Martin 6.9
  4. 5I. Zubeldia 7.3
  5. 17S. Gomez 7.5
  6. 11G. Guedes ▼ 77' 8.3
  7. 4J. Gorrotxategi ▼ 63' 6.6
  8. 18C. Soler 7.5
  9. 15P. Marin ▼ 85' 6.6
  10. 24L. Sucic ▼ 63' 6.2
  11. 10M. Oyarzabal ▼ 77' 6.7

Dự bị 12

  1. 32A. Fraga
  2. 3A. Munoz ▲ 85' 6.2
  3. 6A. Elustondo
  4. 8B. Turrientes ▲ 63' 7.2
  5. 9O. Oskarsson ▲ 77' 6.7
  6. 12Y. Herrera
  7. 19J. Karrikaburu
  8. 20A. Odriozola
  9. 80Wesley ▲ 77' 6.6
  10. 23B. Mendez ▲ 63' 6.5
  11. 26D. Diaz
  12. 47J. Ochieng

Thống kê

046
321
55%Kiểm soát bóng45%
19Dứt điểm8
4Trúng đích6
6Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn0
6Phạt góc3
3Việt vị5
14Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
0.69Bàn thắng ngăn chặn0.69
421Chuyền bóng360
333Chuyền chính xác273
79%Chính xác chuyền76%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu43
55Ghi được66
86Thủng lưới64
1.08Bàn thắng mỗi trận1.53
8Giữ sạch lưới5
26Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu