Real Sociedad
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Athletic Bilbao

Real Sociedad vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 3-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LLWWD Athletic Bilbao
  1. 25' Aihen Muñoz Kieran Tierney
  2. 29' Ander Herrera
  3. 30' Robin Le Normand 1-0
  4. 44' Mikel Merino
  5. 44' Daniel Vivian
  6. HT1-0
  7. 46' Asier Villalibre Gorka Guruzeta
  8. 48' Takefusa Kubo · Umar Sadiq 2-0
  9. 61' Mikel Oyarzabal Ander Barrenetxea
  10. 61' André Silva Umar Sadiq
  11. 62' Jon Pacheco Robin Le Normand
  12. 64' Álex Berenguer Nico Williams
  13. 66' Mikel Oyarzabal · Martín Zubimendi 3-0
  14. 71' Raúl García Iker Muniain
  15. 72' Beñat Prados Ander Herrera
  16. 75' Aitor Paredes Daniel Vivian
  17. 77' Igor Zubeldia
  18. 81' Beñat Turrientes Mikel Merino
  19. FT3-0

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.7
  2. 18Hamari Traore 6.9
  3. 5Igor Zubeldia 7.0
  4. 24Robin Le Normand ▼ 62' 7.2
  5. 17Kieran Tierney ▼ 25' 6.6
  6. 14Takefusa Kubo 7.6
  7. 4Martín Zubimendi 7.5
  8. 8Mikel Merino ▼ 81' 6.6
  9. 7Ander Barrenetxea ▼ 61' 6.7
  10. 23Brais Méndez 7.0
  11. 19Umar Sadiq ▼ 61' 7.5

Dự bị 12

  1. 3Aihen Muñoz ▲ 25' 6.5
  2. 10Mikel Oyarzabal ▲ 61' 7.7
  3. 21André Silva ▲ 61' 6.5
  4. 20Jon Pacheco ▲ 62' 6.3
  5. 22Beñat Turrientes ▲ 81' 6.7
  6. 37Aitor Fraga
  7. 32Unai Marrero
  8. 26Urko González
  9. 6Aritz Elustondo
  10. 16Jon Ander Olasagasti
  11. 11Mohamed-Ali Cho
  12. 9Carlos Fernández
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.3
  2. 18Óscar de Marcos 6.2
  3. 3Daniel Vivian ▼ 75' 6.0
  4. 5Yeray Álvarez 7.5
  5. 17Yuri Berchiche 6.9
  6. 21Ander Herrera ▼ 72' 6.3
  7. 14Dani García 6.3
  8. 9Iñaki Williams 7.2
  9. 10Iker Muniain ▼ 71' 6.3
  10. 11Nico Williams ▼ 64' 7.0
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 46' 6.7

Dự bị 10

  1. 20Asier Villalibre ▲ 46' 6.3
  2. 7Álex Berenguer ▲ 64' 7.3
  3. 22Raúl García ▲ 71' 6.7
  4. 24Beñat Prados ▲ 72' 6.9
  5. 4Aitor Paredes ▲ 75' 6.9
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 19Imanol García de Albéniz
  8. 15Íñigo Lekue
  9. 6Mikel Vesga
  10. 29Malcom Ares

Thống kê

025
720
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm18
5Trúng đích3
1Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
5Phạt góc7
2Việt vị2
20Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
400Chuyền bóng375
304Chuyền chính xác281
76%Chính xác chuyền75%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu53
71Ghi được87
54Thủng lưới50
1.2Bàn thắng mỗi trận1.64
27Giữ sạch lưới25
20Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu