Real Sociedad
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Athletic Bilbao

Real Sociedad vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 3-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LLWWD Athletic Bilbao
  1. -5' Oihan Sancet
  2. 38' B. Mendez 1-0
  3. 41' A. Zakharyan A. Barrenetxea
  4. 42' 1-1 G. Guruzeta · A. Gorosabel
  5. HT1-1
  6. 47' G. Guedes · B. Mendez 2-1
  7. 53' N. Williams O. Sancet
  8. 63' T. Kubo G. Guedes
  9. 63' P. Marin B. Mendez
  10. 65' Iñigo Ruiz de Galarreta
  11. 68' Arsen Zakharyan
  12. 68' A. Rego I. Ruiz de Galarreta
  13. 77' Jon Gorrotxategi
  14. 79' 2-2 R. Navarro
  15. 82' A. Munoz
  16. 82' M. Goti Lopez C. Soler
  17. 83' J. Areso A. Gorosabel
  18. 90'+9 Jon Aramburu
  19. 90'+6 Yuri Berchiche
  20. 90' J. Gorrotxategi · M. Oyarzabal 3-2
  21. FT3-2

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sergio Francisco Ramos
  1. 1A. Remiro 6.9
  2. 2J. Aramburu 6.9
  3. 31J. Martin 6.3
  4. 5I. Zubeldia 6.0
  5. 17S. Gomez 7.2
  6. 4J. Gorrotxategi 7.3
  7. 11G. Guedes ▼ 63' 7.9
  8. 23B. Mendez ▼ 63' 7.3
  9. 18C. Soler ▼ 82' 6.9
  10. 7A. Barrenetxea ▼ 41' 6.3
  11. 10M. Oyarzabal 6.9

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 3A. Munoz ▲ 82' 6.7
  3. 6A. Elustondo
  4. 8B. Turrientes
  5. 14T. Kubo ▲ 63' 6.6
  6. 15U. Sadiq
  7. 16D. Caleta-Car
  8. 20A. Odriozola
  9. 21A. Zakharyan ▲ 41' 6.2
  10. 22M. Goti Lopez ▲ 82' 6.2
  11. 24L. Sucic
  12. 28P. Marin ▲ 63' 6.5
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde Tejedor
  1. 1U. Simon 7.3
  2. 2A. Gorosabel ▼ 83' 6.7
  3. 3D. Vivian 6.3
  4. 14A. Laporte 6.9
  5. 17Y. Berchiche 6.5
  6. 18M. Jauregizar 6.9
  7. 16I. Ruiz de Galarreta ▼ 68' 7.0
  8. 7A. Berenguer 6.7
  9. 8O. Sancet ▼ 53' 6.7
  10. 23R. Navarro 6.9
  11. 11G. Guruzeta 7.2

Dự bị 11

  1. 27A. Padilla
  2. 4A. Paredes
  3. 6M. Vesga
  4. 10N. Williams ▲ 53' 6.2
  5. 12J. Areso ▲ 83' 6.2
  6. 19A. Boiro
  7. 20U. Gomez
  8. 22N. Serrano
  9. 30A. Rego ▲ 68' 6.9
  10. 25Izeta
  11. 44S. Sanchez

Thống kê

026
230
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm11
5Trúng đích4
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
6Phạt góc2
3Việt vị1
20Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
0.30Bàn thắng ngăn chặn0.30
363Chuyền bóng357
267Chuyền chính xác276
74%Chính xác chuyền77%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu51
66Ghi được55
64Thủng lưới86
1.53Bàn thắng mỗi trận1.08
5Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu