Athletic Bilbao
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Sociedad

Athletic Bilbao vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 1-0 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 5, hòa 2, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
LWDWL Real Sociedad
  1. 21' Igor Zubeldia
  2. 26' Oihan Sancet · Nico Williams 1-0
  3. 41' Beñat Prados
  4. HT1-0
  5. 53' Javi López
  6. 60' Gorka Guruzeta Álvaro Djaló
  7. 60' Mikel Jauregizar Beñat Prados
  8. 60' S. Becker Barrenetxea
  9. 60' Brais Méndez T. Kubo
  10. 70' Unai Gómez Oihan Sancet
  11. 75' Aihen Muñoz Javi López
  12. 76' Iñigo Ruiz de Galarreta
  13. 77' Ander Herrera Ruíz de Galarreta
  14. 77' Álex Berenguer I. Williams
  15. 84' Aritz Elustondo J. Aramburu
  16. 90'+2 Yuri Berchiche
  17. 90'+5 Luka Sučić
  18. 90'+1 Nayef Aguerd
  19. FT1-0

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 13Julen Agirrezabala 7.0
  2. 18De Marcos 6.9
  3. 3Dani Vivian 7.2
  4. 5Yeray 6.9
  5. 17Yuri 6.7
  6. 16Ruíz de Galarreta ▼ 77' 7.0
  7. 24Beñat Prados ▼ 60' 6.3
  8. 9I. Williams ▼ 77' 6.5
  9. 8Oihan Sancet ▼ 70' 8.2
  10. 10Nico Williams 7.5
  11. 11Álvaro Djaló ▼ 60' 7.0

Dự bị 12

  1. 12Gorka Guruzeta ▲ 60' 6.9
  2. 23Mikel Jauregizar ▲ 60' 6.7
  3. 20Unai Gómez ▲ 70' 6.3
  4. 21Ander Herrera ▲ 77' 6.3
  5. 7Álex Berenguer ▲ 77' 6.9
  6. 22Nico Serrano
  7. 6Mikel Vesga
  8. 14Unai Núñez
  9. 15Lekue
  10. 2Andoni Gorosabel
  11. 4Aitor Paredes
  12. 1Unai Simón
Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.9
  2. 27J. Aramburu ▼ 84' 6.9
  3. 5Zubeldia 6.6
  4. 21N. Aguerd 6.9
  5. 12Javi López ▼ 75' 6.3
  6. 4Martín Zubimendi 6.9
  7. 14T. Kubo ▼ 60' 7.2
  8. 17Sergio Gómez 7.7
  9. 24L. Sučić 7.2
  10. 7Barrenetxea ▼ 60' 6.6
  11. 10Mikel Oyarzabal 6.7

Dự bị 12

  1. 11S. Becker ▲ 60' 6.5
  2. 23Brais Méndez ▲ 60' 6.6
  3. 3Aihen Muñoz ▲ 75' 6.9
  4. 6Aritz Elustondo ▲ 84' 6.6
  5. 19U. Sadiq
  6. 20Jon Pacheco
  7. 25Jon Magunazelaia
  8. 31Jon Martín
  9. 22Beñat Turrientes
  10. 28Pablo Marín
  11. 13Unai Marrero
  12. 16Jon Olasagasti

Thống kê

034
440
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm6
4Trúng đích1
3Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
4Phạt góc4
1Việt vị3
18Phạm lỗi9
3Thẻ vàng4
1Cứu thua3
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
313Chuyền bóng490
229Chuyền chính xác405
73%Chính xác chuyền83%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu63
86Ghi được80
65Thủng lưới75
1.39Bàn thắng mỗi trận1.27
23Giữ sạch lưới22
29Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu