Real Sociedad
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Athletic Bilbao

Real Sociedad vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 3-1 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Trọng tài
Guillermo Cuadra
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LLWWD Athletic Bilbao
  1. 25' A. Sørloth · Zubeldia 1-0
  2. 37' T. Kubo · David Silva 2-0
  3. 38' Takefusa Kubo
  4. 40' 2-1 Oihan Sancet · Yuri
  5. 43' Dani García
  6. HT2-1
  7. 48' Alexander Sørloth
  8. 49' Mikel Oyarzabal A. Sørloth
  9. 52' Igor Zubeldia
  10. 58' Álex Berenguer Gorka Guruzeta
  11. 60' Daniel Vivian
  12. 60' Yeray Álvarez
  13. 62' Mikel Oyarzabal11m 3-1
  14. 66' Oier Zarraga Oihan Sancet
  15. 66' Aitor Paredes Dani García
  16. 76' Gorosabel Elustondo
  17. 76' Barrenetxea T. Kubo
  18. 76' Robert Navarro David Silva
  19. 76' Raúl García Nico Williams
  20. 76' Muniain I. Williams
  21. 83' Robin Le Normand
  22. 89' Illarramendi Brais Méndez
  23. 90'+3 Martín Zubimendi
  24. FT3-1

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.3
  2. 6Elustondo ▼ 76' 6.3
  3. 5Zubeldia 6.6
  4. 24R. Le Normand 7.0
  5. 15Diego Rico 6.9
  6. 3Martín Zubimendi 6.9
  7. 23Brais Méndez ▼ 89' 6.5
  8. 21David Silva ▼ 76' 7.3
  9. 8Mikel Merino 7.7
  10. 14T. Kubo ▼ 76' 7.7
  11. 19A. Sørloth ▼ 49' 6.9

Dự bị 12

  1. 10Mikel Oyarzabal ▲ 49' 6.7
  2. 18Gorosabel ▲ 76' 6.3
  3. 7Barrenetxea ▲ 76' 6.2
  4. 17Robert Navarro ▲ 76' 7.2
  5. 4Illarramendi ▲ 89' 6.7
  6. 12Aihen Muñoz
  7. 11M. Cho
  8. 9Carlos Fernández
  9. 33Jon Karrikaburu
  10. 32Unai Marrero
  11. 20Jon Pacheco
  12. 42Pablo Marín
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.0
  2. 18De Marcos 6.9
  3. 3Dani Vivian 6.9
  4. 5Yeray 5.2
  5. 17Yuri 6.3
  6. 14Dani García ▼ 66' 6.3
  7. 6Mikel Vesga 6.2
  8. 9I. Williams ▼ 76' 6.2
  9. 8Oihan Sancet ▼ 66' 6.9
  10. 11Nico Williams ▼ 76' 6.3
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 58' 6.3

Dự bị 12

  1. 7Álex Berenguer ▲ 58' 6.5
  2. 19Oier Zarraga ▲ 66' 6.3
  3. 31Aitor Paredes ▲ 66' 6.3
  4. 22Raúl García ▲ 76' 6.9
  5. 10Muniain ▲ 76' 6.9
  6. 21Capa
  7. 15Lekue
  8. 23Ander Herrera
  9. 2Jon Morcillo
  10. 20Asier Villalibre
  11. 16Unai Vencedor
  12. 13Julen Agirrezabala

Thống kê

054
221
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm6
5Trúng đích2
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
4Phạt góc2
4Việt vị4
20Phạm lỗi15
5Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
506Chuyền bóng362
417Chuyền chính xác274
82%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu56
79Ghi được84
50Thủng lưới53
1.34Bàn thắng mỗi trận1.5
24Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu