Athletic Bilbao
4 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Sociedad

Athletic Bilbao vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 4-0 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 5, hòa 2, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
Juan Martínez
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
LLWDW Real Sociedad
  1. 5' Raúl García
  2. 29' Álex Berenguer
  3. 30' David Silva
  4. 37' Iñigo Martínez
  5. HT0-0
  6. 55' Dani García
  7. 62' Unai Vencedor Mikel Vesga
  8. 62' Jon Guridi Mikel Merino
  9. 62' Rafinha David Silva
  10. 63' Oihan Sancet Raúl García
  11. 68' Dani Vivian · Álex Berenguer 1-0
  12. 72' Oihan Sancet · Muniain 2-0
  13. 73' N. Djouahra A. Sørloth
  14. 73' Ander Martín Portu
  15. 80' Williams · Álex Berenguer 3-0
  16. 87' Asier Villalibre Williams
  17. 87' Julen Lobete Mikel Oyarzabal
  18. 89' Muniain · Oihan Sancet 4-0
  19. 90'+4 Álex Berenguer
  20. 90' Alex Petxarroman De Marcos
  21. 90' Balenziaga Yuri
  22. FT4-0

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 7.2
  2. 18De Marcos ▼ 90' 7.6
  3. 17Yuri ▼ 90' 7.2
  4. 4Íñigo Martínez 7.2
  5. 12Dani Vivian 7.7
  6. 22Raúl García ▼ 63' 6.3
  7. 14Dani García 7.2
  8. 6Mikel Vesga ▼ 62' 7.2
  9. 10Muniain 8.3
  10. 9Williams ▼ 87' 7.2
  11. 7Álex Berenguer ⇢2 7.5

Dự bị 10

  1. 16Unai Vencedor ▲ 62' 6.7
  2. 8Oihan Sancet ▲ 63' 8.0
  3. 20Asier Villalibre ▲ 87'
  4. 2Alex Petxarroman ▲ 90'
  5. 24Balenziaga ▲ 90'
  6. 13Jokin Ezkieta
  7. 5Yeray
  8. 15Lekue
  9. 33Nico Serrano
  10. 3Unai Núñez
Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.9
  2. 18Gorosabel 6.3
  3. 24R. Le Normand 6.7
  4. 12Aihen Muñoz 6.3
  5. 21David Silva ▼ 62' 6.3
  6. 8Mikel Merino ▼ 62' 6.7
  7. 5Zubeldía 6.2
  8. 3Martín Zubimendi 6.9
  9. 7Portu ▼ 73' 5.9
  10. 23A. Sørloth ▼ 73' 6.2
  11. 10Mikel Oyarzabal ▼ 87' 6.7

Dự bị 11

  1. 14Jon Guridi ▲ 62' 6.2
  2. 17Rafinha ▲ 62' 6.3
  3. 37N. Djouahra ▲ 73' 6.2
  4. 47Ander Martín ▲ 73' 6.3
  5. 35Julen Lobete ▲ 87'
  6. 4Illarramendi
  7. 13M. Ryan
  8. 6Elustondo
  9. 16Guevara
  10. 26Jon Pacheco
  11. 2Zaldúa

Thống kê

046
410
47%Kiểm soát bóng53%
18Dứt điểm9
8Trúng đích2
8Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
6Phạt góc4
4Việt vị0
9Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
2Cứu thua4
344Chuyền bóng408
252Chuyền chính xác326
73%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu58
61Ghi được82
50Thủng lưới63
1.17Bàn thắng mỗi trận1.41
17Giữ sạch lưới25
18Trên 2.5 bàn27
31Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu