Deportivo Alavés vs Real Betis
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 3, Real Betis thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Phong độ
- WDWWL Deportivo Alavés
- WWLWW Real Betis
- 3' C. Vicente · L. Boye 1-0
- 30' Abdessamad Ezzalzouli
- 36' Natan
- HT1-0
- 47' T. Martinez · P. Ibanez 2-0
- 60' ▲ D. Llorente ▼ Natan
- 60' ▲ C. Avila ▼ S. Altimira
- 60' ▲ P. Garcia ▼ Antony
- 66' Carles Aleñá
- 72' ▲ J. Guridi ▼ T. Martinez
- 76' ▲ N. Deossa ▼ P. Fornals
- 76' ▲ I. Corralejo Mantero ▼ C. Bakambu
- 83' ▲ A. Guevara ▼ C. Vicente
- 90'+2 ▲ Yusi ▼ C. Alena
- 90'+2 ▲ A. Rebbach ▼ P. Ibanez
- 90' 2-1 A. Ezzalzouli
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Sivera 6.3
- 14N. Tenaglia 6.6
- 23C. Protesoni 6.9
- 5J. Pacheco 7.3
- 17Jonny Otto 7.0
- 7C. Vicente ⚽ ▼ 83' 7.6
- 8A. Blanco 6.7
- 19P. Ibanez ⇢ ▼ 90' 6.9
- 10C. Alena ▼ 90' 7.0
- 11T. Martinez ⚽ ▼ 72' 8.0
- 15L. Boye ⇢ 6.6
Dự bị 9
- 13R. Fernandez
- 33R. Montero
- 3Yusi ▲ 90'
- 6A. Guevara ▲ 83' 6.6
- 18J. Guridi ▲ 72' 6.2
- 20Calebe
- 21A. Rebbach ▲ 90'
- 24V. Parada
- 34A. Manas
- 25P. Lopez 6.9
- 40A. Ortiz 6.3
- 5M. Bartra 7.2
- 4Natan ▼ 60' 6.5
- 16V. Gomez 6.2
- 6S. Altimira ▼ 60' 7.2
- 21M. Roca 7.3
- 7Antony ▼ 60' 6.3
- 8P. Fornals ▼ 76' 6.2
- 10A. Ezzalzouli ⚽ 6.9
- 11C. Bakambu ▼ 76' 6.6
Dự bị 8
- 1A. Valles
- 13Adrian
- 3D. Llorente ▲ 60' 7.2
- 9C. Avila ▲ 60' 6.5
- 12R. Rodriguez
- 18N. Deossa ▲ 76' 6.6
- 50I. Corralejo Mantero ▲ 76' 6.3
- 52P. Garcia ▲ 60' 6.2
Thống kê
01⚑6
⚑410
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm18
9Trúng đích4
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm12
8Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn8
6Phạt góc4
5Việt vị3
17Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua7
-0.53Bàn thắng ngăn chặn-0.53
364Chuyền bóng453
266Chuyền chính xác381
73%Chính xác chuyền84%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu54
47Ghi được87
58Thủng lưới70
1.12Bàn thắng mỗi trận1.61
7Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai45