Real Betis vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 4, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
- Phong độ
- WWLWW Real Betis
- WDWWL Deportivo Alavés
- 16' G. Lo Celso 1-0
- 42' Pablo Ibáñez
- HT1-0
- 46' Giovani Lo Celso
- 58' ▲ P. Garcia ▼ R. Riquelme
- 58' ▲ A. Guevara ▼ P. Ibanez
- 58' ▲ M. Diaz ▼ T. Martinez
- 58' ▲ A. Rebbach ▼ J. Guridi
- 71' ▲ R. Rodriguez ▼ J. Firpo
- 77' ▲ Calebe ▼ V. Parada
- 78' Facundo Garcés
- 81' Antonio Blanco
- 83' Cucho Hernández
- 85' ▲ C. Bakambu ▼ Cucho Hernandez
- 86' ▲ V. Gomez ▼ G. Lo Celso
- 89' ▲ L. Pinillos Wilson ▼ A. Blanco
- FT1-0
Đội hình
- 25P. Lopez 7.7
- 2H. Bellerin 7.2
- 5M. Bartra 7.3
- 4Natan 6.9
- 23J. Firpo ▼ 71' 6.9
- 6S. Altimira 7.3
- 8P. Fornals 7.3
- 24A. Ruibal 6.9
- 20G. Lo Celso ⚽ ▼ 86' 8.9
- 17R. Riquelme ▼ 58' 6.3
- 19Cucho Hernandez ▼ 85' 6.2
Dự bị 11
- 13Adrian
- 1Alvaro Valles
- 16V. Gomez ▲ 86' 6.9
- 12R. Rodriguez ▲ 71' 6.6
- 50I. Corralejo Mantero
- 28M. Mensah
- 37D. Perez Guerrero
- 11C. Bakambu ▲ 85' 6.2
- 52P. Garcia ▲ 58' 6.7
- 40A. Ortiz
- 9C. Avila
- 1A. Sivera 7.9
- 17Jonny Otto 7.2
- 2F. Garces 6.9
- 14N. Tenaglia 6.9
- 24V. Parada ▼ 77' 6.7
- 7C. Vicente 6.3
- 19P. Ibanez ▼ 58' 6.6
- 8A. Blanco ▼ 89' 6.7
- 10C. Alena 6.7
- 18J. Guridi ▼ 58' 6.3
- 11T. Martinez ▼ 58' 6.5
Dự bị 10
- 13R. Fernandez
- 31G. Swiderski
- 22M. Diarra
- 3Yusi
- 23C. Protesoni
- 20Calebe ▲ 77' 6.7
- 6A. Guevara ▲ 58' 6.7
- 28L. Pinillos Wilson ▲ 89'
- 9M. Diaz ▲ 58' 6.9
- 21A. Rebbach ▲ 58' 6.9
Thống kê
02⚑5
⚑230
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm11
5Trúng đích5
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
5Phạt góc2
2Việt vị3
10Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
5Cứu thua5
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
470Chuyền bóng485
406Chuyền chính xác400
86%Chính xác chuyền82%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
54Trận đấu42
87Ghi được47
70Thủng lưới58
1.61Bàn thắng mỗi trận1.12
15Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai27