Deportivo Alavés vs Real Betis
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 3, Real Betis thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- Miguel Ortiz
- Phong độ
- WDWWL Deportivo Alavés
- WWLWW Real Betis
- 14' Edgar Gonzalez
- HT0-0
- 60' Luis Rioja
- 64' ▲ Joaquín ▼ Rodri
- 65' ▲ Tello ▼ Sergio Canales
- 69' ▲ M. Sylla ▼ Miguel de la Fuente
- 76' ▲ Borja Iglesias ▼ Willian José
- 77' ▲ Edgar Méndez ▼ F. Pellistri
- 77' ▲ M. Loum ▼ Pina
- 89' 0-1 Borja Iglesias · Joaquín
- 90'+1 ▲ Manu García ▼ Toni Moya
- 90'+1 ▲ G. Rodríguez ▼ N. Fekir
- FT0-1
Đội hình
- 1Pacheco 6.9
- 5Laguardia 7.2
- 23Ximo Navarro 7.0
- 3Rubén Duarte 6.9
- 4M. Miazga 7.2
- 8Pina ▼ 77' 7.0
- 15Toni Moya ▼ 90' 7.6
- 18F. Pellistri ▼ 77' 6.9
- 9Joselu 6.9
- 11Luis Rioja 6.0
- 24Miguel de la Fuente ▼ 69' 6.2
Dự bị 12
- 7M. Sylla ▲ 69' 6.3
- 17Edgar Méndez ▲ 77' 6.7
- 6M. Loum ▲ 77' 6.5
- 14Manu García ▲ 90'
- 13Sivera
- 20Pere Pons
- 27Javi López
- 2Alberto Rodríguez
- 19Iván Martín
- 21Martín Aguirregabiria
- 22F. Lejeune
- 10J. Guidetti
- 13Rui Silva 7.5
- 5Marc Bartra 7.7
- 15Álex Moreno 7.3
- 19Bellerín 7.2
- 3Edgar González 7.3
- 18A. Guardado 7.2
- 10Sergio Canales ▼ 65' 7.2
- 14William Carvalho 7.9
- 28Rodri ▼ 64' 6.9
- 12Willian José ▼ 76' 7.2
- 8N. Fekir ▼ 90' 6.9
Dự bị 12
- 17Joaquín ▲ 64' 7.2
- 11Tello ▲ 65' 6.2
- 9Borja Iglesias ⚽ ▲ 76' 7.3
- 21G. Rodríguez ▲ 90'
- 25C. Bravo
- 2Martín Montoya
- 7Juanmi
- 33Juan Miranda
- 16G. Pezzella
- 4P. Akouokou
- 20D. Lainez
- 24Aitor Ruibal
Thống kê
01⚑7
⚑710
36%Kiểm soát bóng64%
14Dứt điểm19
2Trúng đích4
4Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn8
7Phạt góc7
3Việt vị2
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
312Chuyền bóng567
238Chuyền chính xác488
76%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu63
54Ghi được114
85Thủng lưới73
1.08Bàn thắng mỗi trận1.81
10Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn37
26Hiệp hai56