Deportivo Alavés vs Real Betis
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 3, Real Betis thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Phong độ
- WDWWL Deportivo Alavés
- WWLWW Real Betis
- 32' 0-1 Ayoze Pérez
- 34' Guido Rodríguez
- 35' Héctor Bellerínphản lưới 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ William Carvalho ▼ Guido Rodríguez
- 62' Luis Rioja
- 65' ▲ Abdessamad Ezzalzouli ▼ Rodri Sánchez
- 71' Abner Vinícius
- 73' ▲ Carlos Benavídez ▼ Ianis Hagi
- 73' ▲ Xeber Alkain ▼ Álex Sola
- 76' ▲ Andrés Guardado ▼ Marc Roca
- 76' ▲ Willian José ▼ Assane Diao
- 77' ▲ Samuel Omorodion ▼ Kike García
- 83' Samuel Omorodion
- 86' ▲ Abderrahman Rebbach ▼ Luis Rioja
- 86' ▲ Rubén Duarte ▼ Javi López
- 89' Isco
- 89' ▲ Aitor Ruibal ▼ Ayoze Pérez
- 90'+3 Aleksandar Sedlar
- 90'+3 Willian José
- FT1-1
Đội hình
- 1Antonio Sivera 6.5
- 2Andoni Gorosabel 7.3
- 5Abdelkabir Abqar 6.9
- 4Aleksandar Sedlar 6.6
- 27Javi López ▼ 86' 6.6
- 18Jon Guridi 7.0
- 6Ander Guevara 6.9
- 7Álex Sola ▼ 73' 6.3
- 10Ianis Hagi ▼ 73' 7.5
- 11Luis Rioja ▼ 86' 7.2
- 15Kike García ▼ 77' 6.6
Dự bị 12
- 17Xeber Alkain ▲ 73' 6.9
- 23Carlos Benavídez ▲ 73' 6.7
- 32Samuel Omorodion ▲ 77' 6.5
- 3Rubén Duarte ▲ 86' 6.3
- 21Abderrahman Rebbach ▲ 86' 6.6
- 31Jesús Owono
- 43Rúben Montero
- 14Nahuel Tenaglia
- 19Nikola Maraš
- 16Rafa Marín
- 35Selu Diallo
- 9Jon Karrikaburu
- 1Claudio Bravo 7.3
- 2Héctor Bellerín 6.5
- 6Germán Pezzella 6.7
- 28Chadi Riad 6.9
- 20Abner Vinícius 6.6
- 5Guido Rodríguez ▼ 46' 6.9
- 21Marc Roca ▼ 76' 6.6
- 38Assane Diao ▼ 76' 7.2
- 22Isco 6.9
- 17Rodri Sánchez ▼ 65' 7.0
- 10Ayoze Pérez ⚽ ▼ 89' 7.3
Dự bị 12
- 14William Carvalho ▲ 46' 6.3
- 7Abdessamad Ezzalzouli ▲ 65' 6.5
- 18Andrés Guardado ▲ 76' 6.9
- 12Willian José ▲ 76' 6.2
- 24Aitor Ruibal ▲ 89' 6.3
- 31Guilherme Fernandes
- 13Rui Silva
- 34Ricardo Visus
- 3Juan Miranda
- 16Juan Cruz
- 27Sergi Altimira
- 9Borja Iglesias
Thống kê
03⚑5
⚑331
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm6
5Trúng đích2
8Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
5Phạt góc3
1Việt vị1
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
338Chuyền bóng553
251Chuyền chính xác466
74%Chính xác chuyền84%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu55
56Ghi được76
57Thủng lưới66
1.17Bàn thắng mỗi trận1.38
15Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai37