RC Celta de Vigo
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rayo Vallecano

RC Celta de Vigo vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 3-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 5, Rayo Vallecano thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
LLDDD RC Celta de Vigo
LDLWL Rayo Vallecano
  1. -5' Iago Aspas
  2. 40' S. Carreira · H. Alvarez 1-0
  3. 44' Hugo Álvarez
  4. HT1-0
  5. 54' B. Zaragoza11m 2-0
  6. 58' Hugo Sotelo
  7. 58' Gerard Gumbau
  8. 59' Carlos Martín
  9. 61' R. Nteka G. Gumbau
  10. 61' Alemao Pacha
  11. 62' W. Swedberg H. Alvarez
  12. 63' M. Roman H. Sotelo
  13. 65' Nobel Mendy
  14. 66' Óscar Mingueza
  15. 66' Isi Palazón
  16. 66' Nobel Mendy
  17. 68' J. Vertrouwd C. Martin
  18. 71' M. Fernandez J. Rodriguez
  19. 71' J. Rueda O. Mingueza
  20. 78' O. Trejo J. de Frutos
  21. 79' F. Perez I. Palazon
  22. 79' J. Rueda 3-0
  23. 83' H. Burcio C. Starfelt
  24. FT3-0

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu 8.0
  2. 32J. Rodriguez ▼ 71' 6.9
  3. 2C. Starfelt ▼ 83' 7.7
  4. 20M. Alonso 7.7
  5. 3O. Mingueza ▼ 71' 7.0
  6. 6I. Moriba 6.9
  7. 22H. Sotelo ▼ 63' 7.2
  8. 5S. Carreira 7.5
  9. 23H. Alvarez ▼ 62' 7.3
  10. 18P. Duran 6.3
  11. 15B. Zaragoza 8.2

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 4J. Aidoo
  3. 7B. Iglesias
  4. 10I. Aspas
  5. 12M. Fernandez ▲ 71' 6.9
  6. 16M. Roman ▲ 63' 6.7
  7. 17J. Rueda ▲ 71' 7.2
  8. 19W. Swedberg ▲ 62' 6.6
  9. 24C. Dominguez
  10. 29Y. Lago
  11. 38H. Burcio ▲ 83' 6.6
  12. 39J. El Abdellaoui
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Inigo Perez
  1. 13A. Batalla 6.3
  2. 22Pacha ▼ 61' 5.9
  3. 24F. Lejeune 6.3
  4. 32N. Mendy 5.3
  5. 3P. Chavarria 6.2
  6. 7I. Palazon ▼ 79' 6.3
  7. 4P. Diaz 6.2
  8. 15G. Gumbau ▼ 61' 7.2
  9. 14C. Martin ▼ 68' 6.7
  10. 19J. de Frutos ▼ 78' 6.7
  11. 18A. Garcia 6.3

Dự bị 9

  1. 1D. Cardenas
  2. 40A. Molina
  3. 33J. Vertrouwd ▲ 68' 6.3
  4. 26M. de las Sias
  5. 28S. Becerra
  6. 11R. Nteka ▲ 61' 6.3
  7. 21F. Perez ▲ 79' 6.9
  8. 9Alemao ▲ 61' 6.5
  9. 8O. Trejo ▲ 78' 6.2

Thống kê

045
731
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm14
7Trúng đích3
1Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn7
5Phạt góc7
4Việt vị1
7Phạm lỗi14
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
-1.20Bàn thắng ngăn chặn-1.20
447Chuyền bóng454
385Chuyền chính xác392
86%Chính xác chuyền86%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu57
78Ghi được79
73Thủng lưới61
1.39Bàn thắng mỗi trận1.39
14Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn26
49Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu