Rayo Vallecano
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Rayo Vallecano vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 2, hòa 5, RC Celta de Vigo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LDLWL Rayo Vallecano
LLDDD RC Celta de Vigo
  1. 40' Isi Palazón
  2. HT0-0
  3. 49' 0-1 B. Iglesias · J. Rueda
  4. 55' Javier Rueda
  5. 60' P. Chavarria Pacha
  6. 60' Alemao S. Camello
  7. 60' O. Mingueza J. Rueda
  8. 60' P. Duran H. Alvarez
  9. 65' J. de Frutos · A. Garcia 1-1
  10. 68' I. Balliu I. Palazon
  11. 71' I. Moriba H. Sotelo
  12. 79' C. Starfelt M. Ristic
  13. 79' F. Jutgla B. Zaragoza
  14. 90'+1 U. Lopez P. Diaz
  15. 90'+1 S. Becerra J. de Frutos
  16. FT1-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Iñigo Pérez Soto
  1. 13A. Batalla 7.9
  2. 2A. Ratiu 7.2
  3. 24F. Lejeune 7.2
  4. 6P. Ciss 7.0
  5. 22Pacha ▼ 60' 5.6
  6. 19J. de Frutos ▼ 90' 8.2
  7. 4P. Diaz ▼ 90' 6.2
  8. 23O. Valentin 7.2
  9. 18A. Garcia 7.3
  10. 10S. Camello ▼ 60' 6.9
  11. 7I. Palazon ▼ 68' 6.2

Dự bị 12

  1. 1D. Cardenas
  2. 40A. Molina
  3. 3P. Chavarria ▲ 60' 7.0
  4. 8O. Trejo
  5. 9Alemao ▲ 60' 6.2
  6. 15G. Gumbau
  7. 17U. Lopez ▲ 90'
  8. 20I. Balliu ▲ 68' 7.3
  9. 21F. Perez
  10. 28S. Becerra ▲ 90'
  11. 32N. Mendy
  12. 33J. Vertrouwd
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giráldez González
  1. 13I. Radu 6.9
  2. 12M. Fernandez 6.7
  3. 29Y. Lago 6.3
  4. 21M. Ristic ▼ 79' 6.7
  5. 17J. Rueda ▼ 60' 7.0
  6. 22H. Sotelo ▼ 71' 7.2
  7. 8F. Beltran 6.7
  8. 5S. Carreira 6.3
  9. 23H. Alvarez ▼ 60' 6.7
  10. 7B. Iglesias 7.3
  11. 15B. Zaragoza ▼ 79' 6.6

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 24C. Dominguez
  3. 3O. Mingueza ▲ 60' 6.5
  4. 32J. Rodriguez
  5. 2C. Starfelt ▲ 79' 6.6
  6. 6I. Moriba ▲ 71' 6.7
  7. 14D. Rodriguez
  8. 16M. Roman
  9. 10I. Aspas
  10. 18P. Duran ▲ 60' 6.7
  11. 39J. El Abdellaoui
  12. 9F. Jutgla ▲ 79' 6.5

Thống kê

015
710
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm9
5Trúng đích5
8Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
5Phạt góc7
1Việt vị0
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
533Chuyền bóng370
461Chuyền chính xác295
86%Chính xác chuyền80%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu56
79Ghi được78
61Thủng lưới73
1.39Bàn thắng mỗi trận1.39
21Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn29
45Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu