RC Celta de Vigo vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-2 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 5, Rayo Vallecano thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
- Sân vận động
- Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
- Phong độ
- LLDDD RC Celta de Vigo
- LDLWL Rayo Vallecano
- 10' Marcos Alonso11m 1-0
- 17' 1-1 Isi Palazón · A. Espino
- 32' Marcos Alonso
- 45'+2 1-2 Jorge de Frutos · F. Lejeune
- HT1-2
- 57' Óscar Valentín
- 60' ▲ Álvaro García ▼ Adri Embarba
- 60' ▲ Gerard Gumbau ▼ Óscar Valentín
- 61' ▲ Pep Chavarría ▼ A. Espino
- 68' Yoel Lago
- 68' Florian Lejeune
- 69' ▲ Iago Aspas ▼ Fer López
- 69' ▲ Pedro Díaz ▼ Unai López
- 79' ▲ Hugo Álvarez ▼ M. Ristić
- 79' ▲ Alfon González ▼ W. Swedberg
- 84' ▲ Carlos Domínguez ▼ Marcos Alonso
- 84' ▲ Borja Iglesias ▼ Pablo Durán
- 88' ▲ Ó. Trejo ▼ Jorge de Frutos
- 90'+4 Pathé Ismaël Ciss
- FT1-2
Đội hình
- 13Vicente Guaita 6.2
- 32Javi Rodríguez 6.6
- 29Yoel Lago 6.6
- 20Marcos Alonso ⚽ ▼ 84' 7.3
- 21M. Ristić ▼ 79' 7.2
- 3Óscar Mingueza 7.9
- 8Fran Beltrán 7.2
- 6I. Moriba 7.2
- 19W. Swedberg ▼ 79' 7.5
- 28Fer López ▼ 69' 6.9
- 18Pablo Durán ▼ 84' 7.3
Dự bị 12
- 10Iago Aspas ▲ 69' 6.6
- 23Hugo Álvarez ▲ 79' 6.7
- 12Alfon González ▲ 79' 6.6
- 24Carlos Domínguez ▲ 84' 6.7
- 7Borja Iglesias ▲ 84' 6.3
- 1Iván Villar
- 34Miguel Román
- 11F. Cervi
- 25Damián Rodríguez
- 4Hugo Sotelo
- 14Iker Losada
- 5Sergio Carreira
- 13A. Batalla 7.9
- 20I. Balliu 7.2
- 24F. Lejeune ⇢ 7.0
- 6P. Ciss 7.2
- 22A. Espino ⇢ ▼ 61' 6.9
- 2A. Rațiu 6.9
- 17Unai López ▼ 69' 6.5
- 23Óscar Valentín ▼ 60' 6.5
- 21Adri Embarba ▼ 60' 6.3
- 19Jorge de Frutos ⚽ ▼ 88' 6.9
- 7Isi Palazón ⚽ 7.3
Dự bị 11
- 18Álvaro García ▲ 60' 6.6
- 15Gerard Gumbau ▲ 60' 6.3
- 3Pep Chavarría ▲ 61' 6.6
- 4Pedro Díaz ▲ 69' 6.3
- 8Ó. Trejo ▲ 88' 6.2
- 26Marco de las Sías
- 11Randy Nteka
- 1Dani Cárdenas
- 27Pelayo Fernández
- 12Sergi Guardiola
- 9Raúl de Tomás
Thống kê
02⚑9
⚑230
62%Kiểm soát bóng38%
24Dứt điểm7
7Trúng đích2
4Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm4
13Bị chặn1
9Phạt góc2
2Việt vị3
10Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
0Cứu thua5
0.88Bàn thắng ngăn chặn0.88
482Chuyền bóng293
418Chuyền chính xác232
87%Chính xác chuyền79%
2.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu48
91Ghi được57
74Thủng lưới62
1.86Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn23
52Hiệp hai29