Rayo Vallecano
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Rayo Vallecano vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 0-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 2, hòa 5, RC Celta de Vigo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
DLWLW Rayo Vallecano
LLDDD RC Celta de Vigo
  1. HT0-0
  2. 46' Jorge de Frutos Óscar Trejo
  3. 65' Fran Beltrán Óscar Mingueza
  4. 65' Franco Cervi Jonathan Bamba
  5. 68' Óscar Valentín
  6. 71' Radamel Falcao Raúl de Tomás
  7. 71' Ismaila Ciss Óscar Valentín
  8. 72' Iago Aspas Anastasios Douvikas
  9. 73' Unai López
  10. 82' José Pozo Ivan Balliu
  11. 83' Ismaila Ciss
  12. 85' Bebé Isi Palazón
  13. 88' Carlos Dotor Fran Beltrán
  14. FT0-0

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Francisco
  1. 1Stole Dimitrievski 7.2
  2. 20Ivan Balliu ▼ 82' 7.2
  3. 16Abdul Mumin 7.2
  4. 24Florian Lejeune 7.7
  5. 3Josep Chavarría 7.5
  6. 17Unai López 7.9
  7. 23Óscar Valentín ▼ 71' 7.0
  8. 7Isi Palazón ▼ 85' 7.3
  9. 8Óscar Trejo ▼ 46' 6.9
  10. 18Álvaro García 7.2
  11. 22Raúl de Tomás ▼ 71' 6.9

Dự bị 12

  1. 19Jorge de Frutos ▲ 46' 6.3
  2. 21Ismaila Ciss ▲ 71' 6.3
  3. 9Radamel Falcao ▲ 71' 6.7
  4. 6José Pozo ▲ 82' 6.7
  5. 10Bebé ▲ 85' 6.2
  6. 13Dani Cárdenas
  7. 2Andrei Rațiu
  8. 5Aridane Hernández
  9. 4Martín Pascual
  10. 14Kike Pérez
  11. 11Randy Nteka
  12. 34Sergio Camello
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rafael Benítez
  1. 25Vicente Guaita 8.2
  2. 20Kevin Vázquez 7.2
  3. 2Carl Starfelt 7.9
  4. 4Unai Núñez 7.5
  5. 23Manuel Sánchez 6.9
  6. 3Óscar Mingueza ▼ 65' 6.7
  7. 5Renato Tapia 7.7
  8. 14Luca De La Torre 7.2
  9. 17Jonathan Bamba ▼ 65' 6.6
  10. 18Jørgen Strand Larsen 6.2
  11. 12Anastasios Douvikas ▼ 72' 6.9

Dự bị 12

  1. 11Franco Cervi ▲ 65' 6.9
  2. 8Fran Beltrán ▲ 65' 6.6
  3. 10Iago Aspas ▲ 72' 6.5
  4. 6Carlos Dotor ▲ 88'
  5. 13Iván Villar
  6. 1Agustín Marchesín
  7. 21Mihailo Ristić
  8. 31Javi Domínguez
  9. 7Carles Pérez
  10. 30Hugo Sotelo
  11. 19Williot Swedberg
  12. 29Miguel Rodríguez

Thống kê

038
100
63%Kiểm soát bóng37%
18Dứt điểm4
4Trúng đích2
8Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn0
8Phạt góc1
3Việt vị0
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng0
2Cứu thua4
578Chuyền bóng351
489Chuyền chính xác254
85%Chính xác chuyền72%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu48
48Ghi được70
59Thủng lưới65
1Bàn thắng mỗi trận1.46
17Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu