RC Celta de Vigo vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 2-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 5, Rayo Vallecano thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
- Sân vận động
- Abanca-Balaídos, Vigo
- Trọng tài
- José Munuera
- Phong độ
- LDDDL RC Celta de Vigo
- DLWLW Rayo Vallecano
- 12' Brais Méndez 1-0
- 13' ▲ Ó. Trejo ▼ Unai López
- 34' Óscar Trejo
- 38' Ismaila Ciss
- HT1-0
- 65' ▲ Óscar Valentín ▼ P. Ciss
- 65' ▲ Isi Palazón ▼ M. Sylla
- 65' ▲ R. Falcao ▼ R. Nteka
- 80' Brais Méndez · Denis Suárez 2-0
- 82' ▲ R. Tapia ▼ Santi Mina
- 82' ▲ Sergi Guardiola ▼ E. Saveljich
- 88' ▲ Nolito ▼ Iago Aspas
- 88' ▲ A. Solari ▼ F. Cervi
- 88' ▲ Thiago Galhardo ▼ Fran Beltrán
- 90'+2 ▲ N. Araujo ▼ Denis Suárez
- FT2-0
Đội hình
- 1M. Dituro 6.9
- 2Hugo Mallo 7.5
- 15J. Aidoo 7.2
- 17Javier Galán 7.2
- 28Carlos Domínguez 7.0
- 6Denis Suárez ⇢ ▼ 90' 7.9
- 11F. Cervi ▼ 88' 6.9
- 23Brais Méndez ⚽2 8.5
- 8Fran Beltrán ▼ 88' 7.0
- 10Iago Aspas ▼ 88' 7.2
- 22Santi Mina ▼ 82' 7.0
Dự bị 11
- 14R. Tapia ▲ 82' 6.2
- 9Nolito ▲ 88'
- 21A. Solari ▲ 88'
- 7Thiago Galhardo ▲ 88'
- 4N. Araujo ▲ 90'
- 13Rubén Blanco
- 37Coke Carrillo
- 24J. Murillo
- 18O. Pineda
- 20Kevin Vázquez
- 19José Fontán
- 13S. Dimitrievski 5.9
- 20I. Balliu 6.6
- 24E. Saveljich ▼ 82' 7.0
- 19Kévin Rodrigues 6.9
- 5Catena 7.5
- 12Unai López ▼ 13' 6.3
- 18Álvaro García 6.9
- 6Santi Comesaña 7.0
- 21P. Ciss ▼ 65' 6.3
- 9R. Nteka ▼ 65' 5.9
- 11M. Sylla ▼ 65' 6.6
Dự bị 10
- 8Ó. Trejo ▲ 13' 6.3
- 23Óscar Valentín ▲ 65' 6.5
- 7Isi Palazón ▲ 65' 6.7
- 3R. Falcao ▲ 65' 6.6
- 16Sergi Guardiola ▲ 82' 6.9
- 1L. Zidane
- 4Mario Suárez
- 32Mario Hernández
- 10Bebé
- 2N. Maraš
Thống kê
00⚑7
⚑220
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm11
3Trúng đích0
4Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
7Phạt góc2
17Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
0Cứu thua1
450Chuyền bóng426
349Chuyền chính xác329
78%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
45Trận đấu50
57Ghi được55
46Thủng lưới62
1.27Bàn thắng mỗi trận1.1
19Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai27