RC Celta de Vigo
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Athletic Bilbao

RC Celta de Vigo vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 2-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 1, Athletic Bilbao thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 44' Ferran Jutglà
  2. HT0-0
  3. 46' J. El Abdellaoui F. Jutgla
  4. 46' I. Williams A. Berenguer
  5. 46' S. Sanchez O. Sancet
  6. 48' W. Swedberg · J. Rueda 1-0
  7. 51' A. Boiro Y. Berchiche
  8. 55' J. El Abdellaoui 2-0
  9. 61' I. Moriba H. Sotelo
  10. 61' S. Carreira J. Rueda
  11. 64' Iñaki Williams
  12. 66' Iñaki Williams
  13. 76' B. Iglesias W. Swedberg
  14. 76' N. Serrano N. Williams
  15. 77' Iago Aspas
  16. 80' H. Alvarez I. Aspas
  17. 80' Izeta G. Guruzeta
  18. 87' Daniel Vivian
  19. 90'+6 Borja Iglesias
  20. FT2-0

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu 8.3
  2. 12M. Fernandez 6.9
  3. 2C. Starfelt 7.2
  4. 20M. Alonso 7.5
  5. 17J. Rueda ▼ 61' 7.3
  6. 22H. Sotelo ▼ 61' 6.9
  7. 16M. Roman 7.0
  8. 3O. Mingueza 7.5
  9. 19W. Swedberg ▼ 76' 7.5
  10. 10I. Aspas ▼ 80' 6.9
  11. 9F. Jutgla ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 39J. El Abdellaoui ▲ 46' 7.3
  2. 21M. Ristic
  3. 14D. Rodriguez
  4. 1I. Villar
  5. 29Y. Lago
  6. 15B. Zaragoza
  7. 6I. Moriba ▲ 61' 7.0
  8. 23H. Alvarez ▲ 80' 6.6
  9. 32J. Rodriguez
  10. 5S. Carreira ▲ 61' 6.5
  11. 8F. Beltran
  12. 7B. Iglesias ▲ 76' 5.9
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1U. Simon 6.3
  2. 12J. Areso 6.3
  3. 3D. Vivian 6.7
  4. 4A. Paredes 6.2
  5. 17Y. Berchiche ▼ 51' 6.5
  6. 16I. Ruiz de Galarreta 6.6
  7. 18M. Jauregizar 7.2
  8. 7A. Berenguer ▼ 46' 6.9
  9. 8O. Sancet ▼ 46' 6.7
  10. 10N. Williams ▼ 76' 5.9
  11. 11G. Guruzeta ▼ 80' 6.9

Dự bị 12

  1. 27A. Padilla
  2. 2A. Gorosabel
  3. 6M. Vesga
  4. 9I. Williams ▲ 46' 6.6
  5. 15I. Lekue
  6. 19A. Boiro ▲ 51' 6.5
  7. 20U. Gomez
  8. 22N. Serrano ▲ 76' 6.7
  9. 25Izeta ▲ 80' 6.3
  10. 30A. Rego
  11. 44S. Sanchez ▲ 46' 6.2
  12. 47I. Monreal

Thống kê

031
420
50%Kiểm soát bóng50%
5Dứt điểm14
2Trúng đích2
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn6
1Phạt góc4
2Việt vị3
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
2Cứu thua0
-0.68Bàn thắng ngăn chặn-0.68
507Chuyền bóng492
415Chuyền chính xác427
82%Chính xác chuyền87%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu51
78Ghi được55
73Thủng lưới86
1.39Bàn thắng mỗi trận1.08
14Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn26
49Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu