Athletic Bilbao
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Celta de Vigo

Athletic Bilbao vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 2-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 5, hòa 1, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 5' I. Williams · De Marcos 1-0
  2. 24' L. de la Torre Fran Beltrán
  3. 34' Aitor Paredes
  4. 39' Nico Williams
  5. HT1-0
  6. 46' Óscar Mingueza Kevin Vázquez
  7. 46' Miguel Rodríguez F. Cervi
  8. 50' 1-1 J. Strand Larsen · Miguel Rodríguez
  9. 54' Álex Berenguer · I. Williams 2-1
  10. 59' Ander Herrera Nico Williams
  11. 61' H. Seferović J. Strand Larsen
  12. 65' Luca De La Torre
  13. 75' Mikel Vesga Ander Herrera
  14. 77' Gonçalo Paciência Gabri Veiga
  15. 82' Dani García
  16. 82' Oier Zarraga Dani García
  17. 83' Malcom Adu I. Williams
  18. 83' Raúl García Muniain
  19. 90' Raúl García
  20. FT2-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.7
  2. 18De Marcos 7.0
  3. 3Dani Vivian 6.3
  4. 31Aitor Paredes 7.2
  5. 17Yuri 7.0
  6. 14Dani García ▼ 82' 6.9
  7. 11Nico Williams ▼ 59' 6.5
  8. 8Oihan Sancet 6.2
  9. 10Muniain ▼ 83' 7.3
  10. 7Álex Berenguer 6.9
  11. 9I. Williams ▼ 83' 7.9

Dự bị 12

  1. 23Ander Herrera ▲ 59' 6.6
  2. 6Mikel Vesga ▲ 75' 6.5
  3. 19Oier Zarraga ▲ 82' 7.0
  4. 29Malcom Adu ▲ 83' 6.9
  5. 22Raúl García ▲ 83' 6.3
  6. 16Unai Vencedor
  7. 13Julen Agirrezabala
  8. 21Capa
  9. 12Gorka Guruzeta
  10. 24Balenziaga
  11. 15Lekue
  12. 30Unai Gómez
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Carlos Carvalhal
  1. 13Iván Villar 6.2
  2. 20Kevin Vázquez ▼ 46' 6.3
  3. 15J. Aidoo 6.5
  4. 4Unai Núñez 7.2
  5. 17Javi Galán 6.7
  6. 8Fran Beltrán ▼ 24' 6.5
  7. 5Óscar Rodríguez 6.5
  8. 7Carles Pérez 6.0
  9. 11F. Cervi ▼ 46' 6.9
  10. 24Gabri Veiga ▼ 77' 6.9
  11. 18J. Strand Larsen ▼ 61' 7.3

Dự bị 11

  1. 23L. de la Torre ▲ 24' 6.7
  2. 3Óscar Mingueza ▲ 46' 7.0
  3. 29Miguel Rodríguez ▲ 46' 6.3
  4. 22H. Seferović ▲ 61' 6.7
  5. 9Gonçalo Paciência ▲ 77' 6.7
  6. 34Christian Joel
  7. 26Carlos Domínguez
  8. 2Hugo Mallo
  9. 21A. Solari
  10. 31Coke Carrillo
  11. 19W. Swedberg

Thống kê

048
510
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm8
3Trúng đích3
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
8Phạt góc5
0Việt vị2
17Phạm lỗi12
4Thẻ vàng1
2Cứu thua1
431Chuyền bóng463
347Chuyền chính xác375
81%Chính xác chuyền81%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu45
84Ghi được59
53Thủng lưới62
1.5Bàn thắng mỗi trận1.31
20Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu