Athletic Bilbao
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
RC Celta de Vigo

Athletic Bilbao vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 0-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 5, hòa 1, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 11' 0-1 Iago Aspas · Brais Méndez
  2. 37' 0-2 Fran Beltrán · Denis Suárez
  3. 41' Álex Petxa
  4. HT0-2
  5. 46' Asier Villalibre Williams
  6. 46' Oier Zarraga Mikel Vesga
  7. 46' Nico Williams Oihan Sancet
  8. 51' Kevin Vázquez
  9. 62' Iker Muniain
  10. 68' Raúl García Muniain
  11. 72' Nico Serrano Asier Villalibre
  12. 72' J. Murillo Kevin Vázquez
  13. 72' Nolito Santi Mina
  14. 73' R. Tapia F. Cervi
  15. 88' A. Solari Denis Suárez
  16. 90'+3 Renato Tapia
  17. 90'+1 Carlos Domínguez J. Aidoo
  18. FT0-2

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 6.2
  2. 17Yuri 6.3
  3. 5Yeray 6.6
  4. 12Dani Vivian 6.9
  5. 2Alex Petxarroman 6.0
  6. 6Mikel Vesga ▼ 46' 6.6
  7. 8Oihan Sancet ▼ 46' 6.7
  8. 16Unai Vencedor 7.0
  9. 10Muniain ▼ 68' 6.9
  10. 9Williams ▼ 46' 6.9
  11. 7Álex Berenguer 6.9

Dự bị 11

  1. 20Asier Villalibre ▲ 46' 6.7
  2. 19Oier Zarraga ▲ 46' 6.7
  3. 30Nico Williams ▲ 46' 6.3
  4. 22Raúl García ▲ 68' 7.0
  5. 33Nico Serrano ▲ 72' 6.9
  6. 3Unai Núñez
  7. 24Balenziaga
  8. 13Jokin Ezkieta
  9. 14Dani García
  10. 21Capa
  11. 18De Marcos
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1M. Dituro 7.3
  2. 4N. Araujo 6.9
  3. 20Kevin Vázquez ▼ 72' 7.3
  4. 15J. Aidoo ▼ 90' 7.2
  5. 17Javier Galán 7.3
  6. 6Denis Suárez ▼ 88' 6.9
  7. 11F. Cervi ▼ 73' 7.2
  8. 23Brais Méndez 7.3
  9. 8Fran Beltrán 7.7
  10. 10Iago Aspas 7.3
  11. 22Santi Mina ▼ 72' 6.6

Dự bị 10

  1. 24J. Murillo ▲ 72' 6.3
  2. 9Nolito ▲ 72' 6.7
  3. 14R. Tapia ▲ 73' 6.3
  4. 21A. Solari ▲ 88'
  5. 28Carlos Domínguez ▲ 90'
  6. 7Thiago Galhardo
  7. 37Coke Carrillo
  8. 19José Fontán
  9. 18O. Pineda
  10. 13Rubén Blanco

Thống kê

025
420
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm6
2Trúng đích4
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
5Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
472Chuyền bóng477
363Chuyền chính xác384
77%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu45
61Ghi được57
50Thủng lưới46
1.17Bàn thắng mỗi trận1.27
17Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu