Deportivo Alavés
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

Deportivo Alavés vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 5, hòa 2, Valencia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
LDLLL Valencia
  1. 29' Youssef Enriquez Lekhedim
  2. HT0-0
  3. 60' D. Suarez P. Ibanez
  4. 60' C. Alena A. Rebbach
  5. 61' C. Vicente Calebe
  6. 71' J. Guridi T. Martinez
  7. 71' D. Raba A. Danjuma
  8. 80' E. Comert J. Copete
  9. 80' L. Beltran H. Duro
  10. 80' B. Santamaria J. Guerra
  11. 82' Diego López
  12. 85' Baptiste Santamaria
  13. FT0-0

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Eduardo Germán Coudet
  1. 1A. Sivera 7.3
  2. 17Jonny Otto 7.3
  3. 14N. Tenaglia 7.2
  4. 5J. Pacheco 7.3
  5. 20Calebe ▼ 61' 6.9
  6. 19P. Ibanez ▼ 60' 7.2
  7. 8A. Blanco 6.6
  8. 21A. Rebbach ▼ 60' 6.9
  9. 3Yusi 6.5
  10. 11T. Martinez ▼ 71' 6.9
  11. 15L. Boye 5.6

Dự bị 12

  1. 18J. Guridi ▲ 71' 6.3
  2. 7C. Vicente ▲ 61' 6.7
  3. 6A. Guevara
  4. 22M. Diarra
  5. 4D. Suarez ▲ 60' 6.9
  6. 13R. Fernandez
  7. 29D. Morcillo
  8. 10C. Alena ▲ 60' 6.9
  9. 24V. Parada
  10. 30C. Ballestero
  11. 23C. Protesoni
  12. 9M. Diaz
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberán Vallet
  1. 25J. Agirrezabala 7.3
  2. 12T. Correia 6.9
  3. 5C. Tarrega 7.2
  4. 3J. Copete ▼ 80' 7.3
  5. 14J. Gaya 6.9
  6. 11L. Rioja 6.3
  7. 18Pepelu 7.0
  8. 8J. Guerra ▼ 80' 7.0
  9. 7A. Danjuma ▼ 71' 6.2
  10. 16D. Lopez 6.6
  11. 9H. Duro ▼ 80' 6.2

Dự bị 10

  1. 24E. Comert ▲ 80' 6.7
  2. 26Rubo
  3. 19D. Raba ▲ 71' 6.3
  4. 10A. Almeida
  5. 29L. Nunez
  6. 1S. Dimitrievski
  7. 13C. Rivero
  8. 15L. Beltran ▲ 80' 6.6
  9. 22B. Santamaria ▲ 80' 6.6
  10. 21J. Vazquez

Thống kê

017
020
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm5
3Trúng đích2
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
7Phạt góc0
3Việt vị0
13Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
0.35Bàn thắng ngăn chặn0.35
512Chuyền bóng309
430Chuyền chính xác216
84%Chính xác chuyền70%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
47Ghi được50
58Thủng lưới59
1.12Bàn thắng mỗi trận1.19
7Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu