Deportivo Alavés
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

Deportivo Alavés vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 5, hòa 2, Valencia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
LDLLL Valencia
  1. 41' Hugo Duro
  2. HT0-0
  3. 65' Joan Jordán Jon Guridi
  4. 65' Iván Jaime Diego López
  5. 65' U. Sadiq Hugo Duro
  6. 69' Facundo Garcés
  7. 75' Giorgi Mamardashvili
  8. 76' Santiago Mouriño
  9. 78' Fran Pérez Luis Rioja
  10. 79' Joan Jordán11m 1-0
  11. 84' C. Benavídez Antonio Blanco
  12. 84' Sergi Canós M. Diakhaby
  13. 84' M. Aarons Rafa Mir
  14. 90'+6 Joan Jordán
  15. 90'+4 Santiago Mouriño
  16. 90'+2 Carlos Benavídez
  17. 90'+6 Max Aarons
  18. 90' T. Conechny Carles Aleñá
  19. 90' Toni Martínez Kike García
  20. FT1-0

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: E. Coudet
  1. 1Antonio Sivera 7.3
  2. 14N. Tenaglia 7.9
  3. 2F. Garcés 7.3
  4. 12S. Mouriño 7.6
  5. 3Manu Sánchez 7.2
  6. 8Antonio Blanco ▼ 84' 6.3
  7. 7Carlos Vicente 6.9
  8. 18Jon Guridi ▼ 65' 6.5
  9. 6Ander Guevara 6.9
  10. 21Carles Aleñá ▼ 90' 7.2
  11. 17Kike García ▼ 90' 6.5

Dự bị 12

  1. 24Joan Jordán ▲ 65' 7.2
  2. 23C. Benavídez ▲ 84' 6.3
  3. 10T. Conechny ▲ 90'
  4. 11Toni Martínez ▲ 90'
  5. 36Adrián Pica
  6. 19Pau Cabanes
  7. 13Jesús Owono
  8. 9Asier Villalibre
  9. 31A. Rodríguez
  10. 15Carlos Martín
  11. 4A. Sedlar
  12. 16Hugo Novoa
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 25G. Mamardashvili 7.7
  2. 3Cristhian Mosquera 6.7
  3. 15César Tárrega 6.9
  4. 4M. Diakhaby ▼ 84' 6.9
  5. 14José Gayà 7.2
  6. 22Luis Rioja ▼ 78' 7.3
  7. 18Pepelu 7.2
  8. 5E. Barrenechea 7.3
  9. 16Diego López ▼ 65' 6.3
  10. 11Rafa Mir ▼ 84' 7.0
  11. 9Hugo Duro ▼ 65' 6.3

Dự bị 12

  1. 17Iván Jaime ▲ 65' 6.9
  2. 12U. Sadiq ▲ 65' 6.2
  3. 23Fran Pérez ▲ 78' 6.3
  4. 7Sergi Canós ▲ 84' 6.6
  5. 19M. Aarons ▲ 84' 6.3
  6. 6Hugo Guillamón
  7. 31Rubén Iranzo
  8. 47Lucas Nuñez
  9. 1Jaume Doménech
  10. 13S. Dimitrievski
  11. 24Yarek Gąsiorowski
  12. 21Jesús Vázquez

Thống kê

049
430
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm10
5Trúng đích3
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
9Phạt góc4
2Việt vị2
16Phạm lỗi10
4Thẻ vàng3
3Cứu thua5
1.00Bàn thắng ngăn chặn1.00
337Chuyền bóng475
246Chuyền chính xác393
73%Chính xác chuyền83%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu49
49Ghi được57
56Thủng lưới67
1.02Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu