Valencia vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Valencia 2-2 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 2, Deportivo Alavés thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Phong độ
- LDLLL Valencia
- DWDWW Deportivo Alavés
- 7' 0-1 Carlos Martín
- 17' ▲ Stoichkov ▼ Jon Guridi
- 22' Carlos Martín
- 44' ▲ Sergi Canós ▼ Fran Pérez
- HT0-1
- 54' ▲ Jesús Owono ▼ Antonio Sivera
- 69' Diego López
- 70' Luis Rioja11m 1-1
- 78' ▲ Pepelu ▼ Javi Guerra
- 78' ▲ Dani Gómez ▼ E. Barrenechea
- 80' ▲ Ander Guevara ▼ Stoichkov
- 80' ▲ T. Conechny ▼ Carlos Martín
- 80' ▲ A. Sedlar ▼ Adrián Pica
- 86' Cristhian Mosquera
- 88' 1-2 Joan Jordán11m
- 90'+12 Pepelu
- 90'+8 Dani Gómez · Diego López 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 13S. Dimitrievski 6.3
- 20D. Foulquier 6.3
- 3Cristhian Mosquera 6.7
- 24Yarek Gąsiorowski 6.3
- 22Luis Rioja ⚽ 8.2
- 5E. Barrenechea ▼ 78' 7.3
- 8Javi Guerra ▼ 78' 6.2
- 23Fran Pérez ▼ 44' 6.9
- 10André Almeida 6.7
- 16Diego López ⇢ 7.6
- 9Hugo Duro 6.5
Dự bị 11
- 7Sergi Canós ▲ 44' 6.2
- 18Pepelu ▲ 78' 6.9
- 17Dani Gómez ⚽ ▲ 78' 7.7
- 38Iker Córdoba
- 15César Tárrega
- 31Rubén Iranzo
- 30Germán Valera
- 21Jesús Vázquez
- 1Jaume Doménech
- 2M. Caufriez
- 6Hugo Guillamón
- 1Antonio Sivera ▼ 54' 7.2
- 7Carlos Vicente 6.7
- 36Adrián Pica ▼ 80' 7.0
- 5A. Abqar 6.3
- 22M. Diarra 6.9
- 3Manu Sánchez 6.2
- 18Jon Guridi ▼ 17' 6.7
- 24Joan Jordán ⚽ 7.5
- 8Antonio Blanco 6.7
- 15Carlos Martín ⚽ ▼ 80' 7.2
- 17Kike García 6.9
Dự bị 12
- 19Stoichkov ▲ 17' 6.9
- 13Jesús Owono ▲ 54' 6.2
- 6Ander Guevara ▲ 80' 6.5
- 10T. Conechny ▲ 80' 6.2
- 4A. Sedlar ▲ 80' 6.5
- 9Asier Villalibre
- 20L. Romero
- 16Hugo Novoa
- 23C. Benavídez
- 21A. Rebbach
- 31A. Rodríguez
- 11Toni Martínez
Thống kê
02⚑5
⚑410
62%Kiểm soát bóng38%
8Dứt điểm11
3Trúng đích3
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
5Phạt góc4
0Việt vị2
20Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
-0.29Bàn thắng ngăn chặn-0.29
469Chuyền bóng293
363Chuyền chính xác193
77%Chính xác chuyền66%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu48
57Ghi được49
67Thủng lưới56
1.16Bàn thắng mỗi trận1.02
13Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai28