Deportivo Alavés
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

Deportivo Alavés vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 5, hòa 2, Valencia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Trọng tài
Adrián Cordero
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
LDLLL Valencia
  1. 14' M. Loum 1-0
  2. 37' Nahuel Tenaglia
  3. 45'+2 Tomás Pina
  4. HT1-0
  5. 46' Bryan Gil Marcos André
  6. 46' Hugo Duro Carlos Soler
  7. 46' M. Gómez Hélder Costa
  8. 59' Bryan Gil
  9. 61' Gonzalo Escalante
  10. 62' 1-1 Gonçalo Guedes11m
  11. 76' Mouctar Diakhaby
  12. 76' Joselu11m 2-1
  13. 77' Edgar Méndez Luis Rioja
  14. 77' D. Foulquier Thierry Correia
  15. 80' Hugo Guillamón E. Cömert
  16. 83' Pere Pons Jason
  17. 84' Toni Lato
  18. 88' Bryan Gil
  19. 90'+7 Víctor Laguardia
  20. FT2-1

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Mendilibar
  1. 1Pacheco 6.9
  2. 5Laguardia 7.0
  3. 22F. Lejeune 6.3
  4. 3Rubén Duarte 6.6
  5. 2N. Tenaglia 6.9
  6. 8Pina 6.3
  7. 16G. Escalante 7.3
  8. 25Jason ▼ 83' 6.0
  9. 6M. Loum 7.7
  10. 9Joselu 7.9
  11. 11Luis Rioja ▼ 77' 6.7

Dự bị 12

  1. 17Edgar Méndez ▲ 77' 6.3
  2. 20Pere Pons ▲ 83' 6.2
  3. 24Miguel de la Fuente
  4. 14Manu García
  5. 18F. Pellistri
  6. 4M. Miazga
  7. 15Toni Moya
  8. 27Javi López
  9. 21Martín Aguirregabiria
  10. 10J. Guidetti
  11. 13Sivera
  12. 12Saúl García
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 28G. Mamardashvili 6.3
  2. 12M. Diakhaby 6.5
  3. 3Toni Lato 7.0
  4. 24E. Cömert ▼ 80' 6.6
  5. 2Thierry Correia ▼ 77' 6.5
  6. 7Gonçalo Guedes 7.5
  7. 10Carlos Soler ▼ 46' 6.7
  8. 4Y. Musah 5.9
  9. 23Ilaix Moriba 6.2
  10. 11Hélder Costa ▼ 46' 6.7
  11. 22Marcos André ▼ 46' 6.9

Dự bị 11

  1. 21Bryan Gil ▲ 46' 6.7
  2. 19Hugo Duro ▲ 46' 6.5
  3. 9M. Gómez ▲ 46' 6.7
  4. 20D. Foulquier ▲ 77' 6.6
  5. 6Hugo Guillamón ▲ 80' 6.7
  6. 17D. Cheryshev
  7. 1Jaume Doménech
  8. 15O. Alderete
  9. 8U. Račić
  10. 37Cristhian Mosquera
  11. 32Jesús Vázquez

Thống kê

045
930
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm9
5Trúng đích4
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn0
5Phạt góc9
1Việt vị2
15Phạm lỗi17
4Thẻ vàng3
3Cứu thua3
257Chuyền bóng370
151Chuyền chính xác261
59%Chính xác chuyền71%

So sánh

50Trận đấu53
54Ghi được73
85Thủng lưới66
1.08Bàn thắng mỗi trận1.38
10Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu