Deportivo Alavés vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 5, hòa 2, Valencia thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- LDLLL Valencia
- 5' Kike García11mhỏng 11m
- 6' Cenk Özkaçarphản lưới 1-0
- 38' Jon Guridi
- 45'+2 Andoni Gorosabel
- 45'+2 José Luis Gayà
- HT1-0
- 46' ▲ Cristhian Mosquera ▼ Cenk Özkaçar
- 46' ▲ Fran Pérez ▼ Thierry Correia
- 61' ▲ Sergi Canós ▼ André Almeida
- 66' ▲ Álex Sola ▼ Xeber Alkain
- 70' ▲ Selim Amallah ▼ Diego Lopez Noguerol
- 75' ▲ Samuel Omorodion ▼ Kike García
- 75' ▲ Nahuel Tenaglia ▼ Aleksandar Sedlar
- 81' Ander Guevara
- 81' ▲ Mario Dominguez ▼ Hugo Duro
- 86' Mouctar Diakhaby
- 87' ▲ Ianis Hagi ▼ Jon Guridi
- 88' ▲ Carlos Benavídez ▼ Antonio Blanco
- 89' Carlos Benavídez
- FT1-0
Đội hình
- 1Antonio Sivera 7.9
- 2Andoni Gorosabel 6.6
- 16Rafa Marín 6.7
- 4Aleksandar Sedlar ▼ 75' 6.7
- 3Rubén Duarte 7.5
- 6Ander Guevara 7.2
- 8Antonio Blanco ▼ 88' 6.5
- 17Xeber Alkain ▼ 66' 6.7
- 18Jon Guridi ▼ 87' 6.9
- 11Luis Rioja 7.7
- 15Kike García ▼ 75' 6.0
Dự bị 12
- 7Álex Sola ▲ 66' 6.9
- 14Nahuel Tenaglia ▲ 75' 6.3
- 32Samuel Omorodion ▲ 75' 6.2
- 10Ianis Hagi ▲ 87' 6.3
- 23Carlos Benavídez ▲ 88' 6.5
- 31Jesús Owono
- 26Joseda Álvarez
- 27Javi López
- 19Nikola Maraš
- 28Ander Sánchez
- 21Abderrahman Rebbach
- 9Jon Karrikaburu
- 25Giorgi Mamardashvili 6.7
- 20Dimitri Foulquier 6.5
- 4Mouctar Diakhaby 7.2
- 15Cenk Özkaçar ▼ 46' 6.3
- 14José Luis Gayà 7.3
- 12Thierry Correia ▼ 46' 6.5
- 8Javier Guerra 7.2
- 18Pepelu 7.0
- 16Diego Lopez Noguerol ▼ 70' 6.7
- 10André Almeida ▼ 61' 7.0
- 9Hugo Duro ▼ 81' 6.6
Dự bị 12
- 3Cristhian Mosquera ▲ 46' 6.9
- 23Fran Pérez ▲ 46' 6.9
- 7Sergi Canós ▲ 61' 6.5
- 19Selim Amallah ▲ 70' 7.2
- 36Mario Dominguez ▲ 81' 6.3
- 13Cristian Rivero
- 1Jaume Doménech
- 21Jesús Vázquez
- 29César Tárrega
- 6Hugo Guillamón
- 27Pablo Gozálbez
- 17Roman Yaremchuk
Thống kê
04⚑1
⚑220
39%Kiểm soát bóng61%
7Dứt điểm9
1Trúng đích4
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
0Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
1Phạt góc2
3Việt vị0
18Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
4Cứu thua1
307Chuyền bóng486
214Chuyền chính xác403
70%Chính xác chuyền83%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu48
56Ghi được54
57Thủng lưới57
1.17Bàn thắng mỗi trận1.13
15Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai28