Real Sociedad vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 0-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 5, Rayo Vallecano thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- LLDLW Rayo Vallecano
- HT0-0
- 46' ▲ F. Perez ▼ A. Garcia
- 60' Carlos Soler
- 61' ▲ T. Kubo ▼ C. Soler
- 61' ▲ L. Sucic ▼ G. Guedes
- 62' Isi Palazón
- 65' ▲ P. Diaz ▼ I. Palazon
- 71' ▲ J. Vertrouwd ▼ P. Ciss
- 77' ▲ R. Nteka ▼ J. de Frutos
- 77' ▲ Pacha ▼ Alemao
- 80' ▲ J. Karrikaburu ▼ A. Barrenetxea
- 80' ▲ P. Marin ▼ B. Mendez
- 84' 0-1 Pacha · A. Ratiu
- 90'+2 Florian Lejeune
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Remiro 6.9
- 2J. Aramburu 6.7
- 5I. Zubeldia 7.3
- 16D. Caleta-Car 6.3
- 17S. Gomez 6.9
- 4J. Gorrotxategi 7.0
- 11G. Guedes ▼ 61' 6.9
- 23B. Mendez ▼ 80' 7.2
- 18C. Soler ▼ 61' 6.6
- 7A. Barrenetxea ▼ 80' 7.5
- 10M. Oyarzabal 6.9
Dự bị 12
- 19J. Karrikaburu ▲ 80' 6.7
- 14T. Kubo ▲ 61' 6.9
- 22M. Goti Lopez
- 21A. Zakharyan
- 13U. Marrero
- 3A. Munoz
- 28P. Marin ▲ 80' 6.6
- 15U. Sadiq
- 8B. Turrientes
- 38L. Beitia
- 24L. Sucic ▲ 61' 6.5
- 20A. Odriozola
- 13A. Batalla 7.3
- 2A. Ratiu ⇢ 7.3
- 6P. Ciss ▼ 71' 6.9
- 24F. Lejeune 7.2
- 3P. Chavarria 7.3
- 17U. Lopez 7.0
- 23O. Valentin 6.7
- 19J. de Frutos ▼ 77' 6.6
- 7I. Palazon ▼ 65' 6.2
- 18A. Garcia ▼ 46' 6.7
- 9Alemao ▼ 77' 6.2
Dự bị 12
- 1D. Cardenas
- 30J. Gil
- 4P. Diaz ▲ 65' 6.5
- 8O. Trejo
- 11R. Nteka ▲ 77' 6.5
- 15G. Gumbau
- 20I. Balliu
- 21F. Perez ▲ 46' 6.6
- 22Pacha ⚽ ▲ 77' 7.7
- 28S. Becerra
- 32N. Mendy
- 33J. Vertrouwd ▲ 71' 6.6
Thống kê
01⚑7
⚑520
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm7
3Trúng đích2
1Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
7Phạt góc5
0Việt vị1
13Phạm lỗi21
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
1.02Bàn thắng ngăn chặn1.02
421Chuyền bóng414
338Chuyền chính xác328
80%Chính xác chuyền79%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
43Trận đấu57
66Ghi được79
64Thủng lưới61
1.53Bàn thắng mỗi trận1.39
5Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai45