Real Sociedad
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Rayo Vallecano

Real Sociedad vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-2 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 5, Rayo Vallecano thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 27' Urko González
  2. 32' Unai López
  3. HT0-0
  4. 46' Martín Zubimendi Urko González
  5. 46' Gerard Gumbau Unai López
  6. 53' Florian Lejeune
  7. 56' Randy Nteka
  8. 57' Adrián Embarba
  9. 63' Sergio Camello Randy Nteka
  10. 67' 0-1 Jorge de Frutos · A. Mumin
  11. 68' Sergio Gómez T. Kubo
  12. 68' Barrenetxea Beñat Turrientes
  13. 75' J. Aramburu H. Traoré
  14. 75' P. Ciss Jorge de Frutos
  15. 75' Pep Chavarría Adri Embarba
  16. 80' I. Balliu A. Rațiu
  17. 83' L. Sučić Mikel Oyarzabal
  18. 84' 0-2 Sergio Camello · P. Ciss
  19. 90'+4 Jon Aramburu
  20. 90'+8 Martín Zubimendi 1-2
  21. FT1-2

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.2
  2. 18H. Traoré ▼ 75' 6.9
  3. 6Elustondo 6.9
  4. 20Jon Pacheco 7.5
  5. 12Javi López 5.9
  6. 23Brais Méndez 6.9
  7. 15Urko González ▼ 46' 6.2
  8. 22Beñat Turrientes ▼ 68' 7.2
  9. 14T. Kubo ▼ 68' 6.7
  10. 10Mikel Oyarzabal ▼ 83' 6.3
  11. 11S. Becker 7.2

Dự bị 12

  1. 4Martín Zubimendi ▲ 46' 7.3
  2. 17Sergio Gómez ▲ 68' 6.3
  3. 7Barrenetxea ▲ 68' 6.9
  4. 27J. Aramburu ▲ 75' 6.0
  5. 24L. Sučić ▲ 83' 6.3
  6. 13Unai Marrero
  7. 25Jon Magunazelaia
  8. 16Jon Ander Olasagasti
  9. 19U. Sadiq
  10. 3Aihen Muñoz
  11. 28Pablo Marín
  12. 31Jon Martín
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 1Dani Cárdenas 6.6
  2. 2A. Rațiu ▼ 80' 6.7
  3. 24F. Lejeune 6.9
  4. 16A. Mumin 7.3
  5. 22A. Espino 7.2
  6. 19Jorge de Frutos ▼ 75' 7.2
  7. 17Unai López ▼ 46' 6.9
  8. 23Óscar Valentín 7.2
  9. 21Adri Embarba ▼ 75' 6.7
  10. 11Randy Nteka ▼ 63' 6.3
  11. 7Isi Palazón 6.9

Dự bị 12

  1. 15Gerard Gumbau ▲ 46' 6.3
  2. 14Sergio Camello ▲ 63' 7.3
  3. 6P. Ciss ▲ 75' 7.0
  4. 3Pep Chavarría ▲ 75' 6.6
  5. 20I. Balliu ▲ 80' 6.2
  6. 27Pelayo Fernández
  7. 26Marco de las Sías
  8. 4Pedro Díaz
  9. 8Ó. Trejo
  10. 5Aridane Hernández
  11. 30Miguel Ángel Morro
  12. 28E. Eto'o

Thống kê

0210
540
66%Kiểm soát bóng34%
11Dứt điểm12
4Trúng đích5
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
10Phạt góc5
0Việt vị3
14Phạm lỗi21
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
445Chuyền bóng236
359Chuyền chính xác151
81%Chính xác chuyền64%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu48
80Ghi được57
75Thủng lưới62
1.27Bàn thắng mỗi trận1.19
22Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu